Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 肉tần suất #1228Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Xây dựng

chân

On'yomi (音読み)

  • キャク
  • キャ
  • カク

Kun'yomi (訓読み)

  • あし

Gợi nhớ

Khi thấy chiếc xe tải lớn bị kẹt, bánh xe chân dưới bị trượt ra và tách khỏi thân, khiến ta nhớ đến chữ "脚".

Về kanji này

Kanji「脚」có nghĩa chính là chân, phần dưới hoặc một bộ phận cơ thể. Thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép nổi bật như 脚本 (きゃくほん), có nghĩa là kịch bản; 脚色 (きゃくしょく), nghĩa là một phiên bản dramat hóa, thường về tiểu thuyết; và 橋脚 (きょうきゃく), có nghĩa là cột trụ cầu. Từ này còn có thể được dùng trong ngữ cảnh khác như 行脚 (あんぎゃ), nghĩa là hành hương. Khi sử dụng từ「脚」, bạn cần chú ý rằng nó chủ yếu liên quan đến các bộ phận dưới của cơ thể và không nên nhầm với các khái niệm khác liên quan đến chân.

Câu ví dụ

  • 彼女は脚が長いです。

    Cô ấy có đôi chân dài.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
skids, leg, undercarriage, lower part, base
Tiếng Việt
chân
日本語
한국어
다리
中文
id
selip, kaki, suku cadang, bagian bawah, basis
th
กระดาน, ขา, โครงรอง, ส่วนล่าง, ฐาน
es
deslizamientos, pierna, bajo, parte inferior, base
fr
patin, jambe, châssis, partie inférieure, base
de
Schlitten, Bein, Unterwagen, Unterteil, Basis
pt
patins, perna, chassi, parte inferior, base

Từ ghép phổ biến

  • 脚本きゃくほんscript, screenplay, scenario
  • 脚色きゃくしょくdramatization (e.g. of a novel), dramatisation, adaptation (for the stage or screen)
  • 橋脚きょうきゃくbridge pier, pontoon bridge
  • 行脚あんぎゃpilgrimage, walking tour, travelling (on foot)
  • 失脚しっきゃくlosing one's position, losing one's standing, downfall
  • 立脚りっきゃくbeing based on
  • 脚光きゃっこうfootlight, limelight
  • 二人三脚ににんさんきゃくthree-legged race, cooperation with singleness of purpose (e.g. between companies), operating in tandem

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.