chân
On'yomi (音読み)
- キャク
- キャ
- カク
Kun'yomi (訓読み)
- あし
Về kanji này
Kanji「脚」có nghĩa chính là chân, phần dưới hoặc một bộ phận cơ thể. Thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép nổi bật như 脚本 (きゃくほん), có nghĩa là kịch bản; 脚色 (きゃくしょく), nghĩa là một phiên bản dramat hóa, thường về tiểu thuyết; và 橋脚 (きょうきゃく), có nghĩa là cột trụ cầu. Từ này còn có thể được dùng trong ngữ cảnh khác như 行脚 (あんぎゃ), nghĩa là hành hương. Khi sử dụng từ「脚」, bạn cần chú ý rằng nó chủ yếu liên quan đến các bộ phận dưới của cơ thể và không nên nhầm với các khái niệm khác liên quan đến chân.
Câu ví dụ
彼女は脚が長いです。
Cô ấy có đôi chân dài.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- skids, leg, undercarriage, lower part, base
- Tiếng Việt
- chân
- 日本語
- 脚
- 한국어
- 다리
- 中文
- 腿
- id
- selip, kaki, suku cadang, bagian bawah, basis
- th
- กระดาน, ขา, โครงรอง, ส่วนล่าง, ฐาน
- es
- deslizamientos, pierna, bajo, parte inferior, base
- fr
- patin, jambe, châssis, partie inférieure, base
- de
- Schlitten, Bein, Unterwagen, Unterteil, Basis
- pt
- patins, perna, chassi, parte inferior, base
Từ ghép phổ biến
- 脚本script, screenplay, scenario
- 脚色dramatization (e.g. of a novel), dramatisation, adaptation (for the stage or screen)
- 橋脚bridge pier, pontoon bridge
- 行脚pilgrimage, walking tour, travelling (on foot)
- 失脚losing one's position, losing one's standing, downfall
- 立脚being based on
- 脚光footlight, limelight
- 二人三脚three-legged race, cooperation with singleness of purpose (e.g. between companies), operating in tandem
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.