độc lập, một mình, tự phát, Đức
On'yomi (音読み)
- ドク
- トク
Kun'yomi (訓読み)
- ひと.り
Về kanji này
Kanji 「独」 có nghĩa chính là 'độc', 'một mình', hoặc 'riêng biệt'. Kanji này thường được dùng trong các từ để chỉ sự cô độc hoặc sự độc lập. Ví dụ, từ 孤独 (こどく) có nghĩa là 'cô đơn', hay 単独 (たんどく) nghĩa là 'một mình', 'độc lập'. Còn từ 独裁 (どくさい) có nghĩa là 'độc tài', chỉ chế độ chính trị tập trung quyền lực vào một cá nhân. Một lưu ý nhỏ là 「独」 còn có thể sử dụng để chỉ trạng thái đơn lẻ trong nhiều tình huống khác nhau, không chỉ trong ngữ cảnh cô đơn mà còn trong ý nghĩa độc lập hoặc của riêng mình.
Câu ví dụ
彼は独りで旅をした。
Anh ấy đã đi du lịch một mình.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- single, alone, spontaneously, Germany
- Tiếng Việt
- độc lập, một mình, tự phát, Đức
- 日本語
- 独り, 一人, 自発的, ドイツ
- 한국어
- 단독, 혼자, 자발적으로, 독일
- 中文
- 单一, 独自, 自发地, 德国
- id
- sendiri
- th
- เดี่ยว
- es
- solo
- fr
- seul
- de
- einzigartig
- pt
- único
Từ ghép phổ biến
- 孤独solitude, loneliness, isolation
- 単独sole, single, solo
- 独裁dictatorship, despotism, autocracy
- 独自original, unique, distinctive
- 独身unmarried, single
- 独占monopoly, monopolization, exclusivity
- 独特peculiarity, uniqueness, characteristic
- 独立independence, self-reliance, supporting oneself
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.