Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 犬lớp 5tần suất #365Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

độc lập, một mình, tự phát, Đức

On'yomi (音読み)

  • ドク
  • トク

Kun'yomi (訓読み)

  • ひと.り

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy hình ảnh con chó một mình chạy, ta nhớ rằng nó đang độc lập, giống như người Đức tự hào về sự riêng biệt của quốc gia.

Về kanji này

Kanji 「独」 có nghĩa chính là 'độc', 'một mình', hoặc 'riêng biệt'. Kanji này thường được dùng trong các từ để chỉ sự cô độc hoặc sự độc lập. Ví dụ, từ 孤独 (こどく) có nghĩa là 'cô đơn', hay 単独 (たんどく) nghĩa là 'một mình', 'độc lập'. Còn từ 独裁 (どくさい) có nghĩa là 'độc tài', chỉ chế độ chính trị tập trung quyền lực vào một cá nhân. Một lưu ý nhỏ là 「独」 còn có thể sử dụng để chỉ trạng thái đơn lẻ trong nhiều tình huống khác nhau, không chỉ trong ngữ cảnh cô đơn mà còn trong ý nghĩa độc lập hoặc của riêng mình.

Câu ví dụ

  • 彼は独りで旅をした。

    Anh ấy đã đi du lịch một mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
single, alone, spontaneously, Germany
Tiếng Việt
độc lập, một mình, tự phát, Đức
日本語
独り, 一人, 自発的, ドイツ
한국어
단독, 혼자, 자발적으로, 독일
中文
单一, 独自, 自发地, 德国
id
sendiri
th
เดี่ยว
es
solo
fr
seul
de
einzigartig
pt
único

Từ ghép phổ biến

  • 孤独こどくsolitude, loneliness, isolation
  • 単独たんどくsole, single, solo
  • 独裁どくさいdictatorship, despotism, autocracy
  • 独自どくじoriginal, unique, distinctive
  • 独身どくしんunmarried, single
  • 独占どくせんmonopoly, monopolization, exclusivity
  • 独特どくとくpeculiarity, uniqueness, characteristic
  • 独立どくりつindependence, self-reliance, supporting oneself

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.