Quay lại từ điển
JLPT N56画 · 6 nétbộ thủ 金lớp 3tần suất #1200Kanken cấp 8Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

bạc, tiền

On'yomi (音読み)

  • ギン

Kun'yomi (訓読み)

  • しろがね

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng bạc sáng bóng như một thỏi kim loại quý, khiến mọi người đổ xô tìm kiếm tiền bạc.

Về kanji này

Kanji 「銀」 có nghĩa chính là bạc, và thường được sử dụng để chỉ cả tiền bạc. Nó thường được dùng như danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến gồm 銀色 (ぎんいろ), có nghĩa là màu bạc, dùng để mô tả màu sắc ánh kim; 銀行 (ぎんこう), nghĩa là ngân hàng, nơi lưu giữ và giao dịch tiền bạc; và 銀魂 (ぎんたま), dịch là linh hồn bạc, là tên một bộ anime nổi tiếng. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, người ta thường liên tưởng đến giá trị và sự quý giá, không chỉ trong nghĩa vật chất mà còn trong văn hóa.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 銀の指輪を持っています。

    Tôi có một chiếc nhẫn bạc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
silver, money
Tiếng Việt
bạc, tiền
日本語
銀, お金
한국어
은, 돈
中文
银, 钱
id
perak, uang
th
เงิน, เงินทอง
es
plata, dinero
fr
argent, monnaie
de
Silber, Geld
pt
prata, dinheiro

Từ ghép phổ biến

  • 銀色ぎんいろsilver color
  • 銀行ぎんこうbank
  • 銀魂ぎんたまsilver soul

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.