JLPT N58画 · 8 nétbộ thủ 金lớp 1tần suất #8
vàng, tiền, kim loại
On'yomi (音読み)
- キン
- コン
Kun'yomi (訓読み)
- かね
- かな.う
Về kanji này
Chữ kanji 「金」 có nghĩa chính là vàng, tiền bạc, hay kim loại. Đây là một chữ hay được dùng trong cả từ vựng liên quan đến tài chính. Ví dụ, từ 金曜日 (きんようび) có nghĩa là thứ Sáu, trong đó chữ 金 biểu thị cho 'ngày của vàng' trong tiếng Nhật. Từ 金 (かね) đơn giản là tiền, trong khi お金 (おかね) là cách nói lịch sự hơn để chỉ tiền. Chữ này thường được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh liên quan đến giao dịch và tài sản. Lưu ý rằng khi viết hoặc nói về tiền trong tiếng Nhật, thường dùng お để tạo sự lịch sự trong giao tiếp.
Câu ví dụ
お金がありません。
Tôi không có tiền.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- gold, money, metal
- Tiếng Việt
- vàng, tiền, kim loại
- 日本語
- 金, お金, 金属
- 한국어
- 금
- 中文
- 金
- id
- emas
- th
- ทอง
- es
- oro
- fr
- or
- de
- Gold
- pt
- ouro
Từ ghép phổ biến
- 金曜日きんようびFriday
- 金かねmoney
- お金おかねmoney, cash
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.