Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 虫lớp 6tần suất #2272Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

tằm

On'yomi (音読み)

  • サン
  • テン

Kun'yomi (訓読み)

  • かいこ

Gợi nhớ

Silkworm, với hình dáng như con sâu nằm bên cạnh chữ 虫, cuốn tơ thành chăng. Hình ảnh này gợi nhớ đến sự tinh xảo của lụa.

Về kanji này

Kanji 「蚕」 có nghĩa chính là tằm hay sâu tơ, được sử dụng để chỉ loài sâu sản xuất ra tơ, đặc biệt trong ngành dệt. Kanji này chủ yếu được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm: 養蚕 (ようさん) nghĩa là nuôi tằm, một phương pháp sản xuất tơ; 蚕糸 (さんし) nghĩa là chỉ tằm, chỉ sợi tơ được làm từ kén của tằm; và 夏蚕 (なつご) có nghĩa là tằm mùa hè. Lưu ý rằng trong văn hóa Nhật Bản, tằm không chỉ có giá trị kinh tế mà còn có ý nghĩa văn hóa sâu sắc, vì nó liên quan đến nghề dệt truyền thống.

Câu ví dụ

  • 蚕は美しい絹を紡ぐ。

    Tằm dệt nên những sợi lụa đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
silkworm
Tiếng Việt
tằm
日本語
한국어
누에
中文
id
ulpa sutra
th
หนอนไหม
es
gusano de seda
fr
ver à soie
de
Seidenraupe
pt
bicho-da-seda

Từ ghép phổ biến

  • 養蚕ようさんsericulture, silkworm culture, silkworm raising
  • 蚕糸さんしsilk thread, silk yarn
  • 夏蚕なつごsummer silkworms
  • 蚕業さんぎょうsericulture
  • 蚕具さんぐsericultural equipment
  • 蚕座さんざsilkworm basket
  • 蚕紙さんしsilkworm-egg paper
  • 蚕児さんじsilkworm

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.