Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 黑tần suất #1338Kanji Jōyō (thường dụng)

im lặng

On'yomi (音読み)

  • モク
  • ボク

Kun'yomi (訓読み)

  • だま.る
  • もだ.す

Gợi nhớ

Khi bóng đen bao trùm, mọi tiếng nói im bặt như thể nhắc nhở ta hãy giữ im lặng.

Về kanji này

Kanji 「黙」 có nghĩa chính là "im lặng" hoặc "trở nên silent". Kanji này thường được dùng như động từ, ví dụ như trong từ "黙る (だまる)" nghĩa là "câm lặng". Một số từ ghép phổ biến là "沈黙 (ちんもく)" có nghĩa là "sự im lặng", hay "黙祷 (もくとう)" nghĩa là "cầu nguyện trong im lặng". Kanji này cũng có mặt trong từ "暗黙 (あんもく)" diễn tả sự đồng ý không nói ra, tức là hoàn toàn không nói ra lời nào vẫn hiểu nhau. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, bạn có thể diễn tả ý nghĩa về sự tỉnh lặng hoặc một trạng thái không nói ra lời mà vẫn hiểu.

Câu ví dụ

  • 私たちは黙って見守るしかなかった。

    Chúng tôi chỉ có thể im lặng quan sát.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
silence, become silent, stop speaking, leave as is
Tiếng Việt
im lặng
日本語
沈黙
한국어
침묵
中文
沉默
id
kesunyian
th
ความเงียบ
es
silencio
fr
silence
de
Schweigen
pt
silêncio

Từ ghép phổ biến

  • 沈黙ちんもくsilence, being silent, quiet
  • 黙るだまるto be silent, to say nothing
  • 暗黙あんもくtacit, unspoken, implicit
  • 黙祷もくとうsilent prayer
  • 寡黙かもくuntalkative, quiet, taciturn
  • 黙秘もくひremaining silent, keeping secret
  • 黙殺もくさつignoring, disregarding, taking no notice of
  • 黙示もくし(tacitly) implying, implication, revelation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.