Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 木lớp 4tần suất #1500Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

dấu hiệu, đánh dấu, tiêu chuẩn

On'yomi (音読み)

  • ヒョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • しるべ

Gợi nhớ

Cây gỗ đứng vững giữa rừng, làm dấu hiệu cho người qua đường tìm thấy lối đi chính xác.

Về kanji này

Kanji 「標」 có nghĩa chính là dấu hiệu, ký hiệu hoặc tiêu chuẩn. Nó thường được dùng như một danh từ. Một vài từ ghép phổ biến là 標準 (ひょうじゅん) có nghĩa là tiêu chuẩn, 標識 (ひょうしき) nghĩa là biển báo, và 目標 (もくひょう) mang nghĩa là mục tiêu. Mỗi từ đều thường gặp trong đời sống hàng ngày, đặc biệt trong các tình huống liên quan đến quy định hay hướng dẫn. Cần lưu ý rằng kanji này có thể được sử dụng để diễn tả các tiêu chí hoặc dấu hiệu mà chúng ta cần chú ý đến trong công việc hoặc học tập.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は標識に従って進んだ。

    Anh ấy tiến theo chỉ dẫn của biển báo.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sign, mark, standard
Tiếng Việt
dấu hiệu, đánh dấu, tiêu chuẩn
日本語
しるし, ひょうじ
한국어
표시, 상표, 표준
中文
标志, 品牌, 标准
id
tanda, merek, standar
th
สัญลักษณ์, เครื่องหมาย, มาตรฐาน
es
signo, marca, estándar
fr
signe, marque, standard
de
Zeichen, Marke, Standard
pt
sinal, marca, padrão

Từ ghép phổ biến

  • 標準ひょうじゅんstandard, norm
  • 標識ひょうしきsign, signal
  • 目標もくひょうgoal, target
  • 標本ひょうほんspecimen, sample

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.