Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 竹tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

nắp, lá chắn

On'yomi (音読み)

  • ジュン
  • トン

Kun'yomi (訓読み)

  • たて.る
  • たても
  • たて

Gợi nhớ

Khi kẻ thù đột kích, lưỡi (舌) của chiếc khiên (盾) bằng tre (竹) sẽ phản công bảo vệ vững chắc.

Về kanji này

Kanji 「盾」 có nghĩa chính là 'lá chắn' hoặc 'phòng thủ'. Đây là một danh từ và thường được sử dụng trong ngữ cảnh liên quan đến bảo vệ. Hai từ hợp thành phổ biến là 防盾 (ぼうじゅん) có nghĩa là 'lá chắn phòng thủ' và 盾石 (たてもいし) là 'đá chắn', thường chỉ loại đá được sử dụng trong xây dựng bảo vệ. Thêm vào đó, 盾役 (たてもやく) có nghĩa là 'nhiệm vụ bảo vệ'. Lưu ý rằng trong ngữ cảnh hàng ngày, kanji này thường được dùng để chỉ những vật hoặc khái niệm có chức năng bảo vệ, không nhất thiết chỉ dừng lại ở nghĩa đen.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は盾を持っている。

    Anh ấy có một cái khiên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
shield, defense
Tiếng Việt
nắp, lá chắn
日本語
盾, 防御
한국어
방패, 방어
中文
盾牌, 防御
id
perisai, pertahanan
th
โล่, การป้องกัน
es
escudo, defensa
fr
bouclier, défense
de
Schild, Verteidigung
pt
escudo, defesa

Từ ghép phổ biến

  • 防盾ぼうじゅんdefense shield
  • 盾石たてもいしshield stone
  • 盾役たてもやくshield duty

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.