Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 彡lớp 2tần suất #418Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

hình dạng, hình thức, kiểu dáng

On'yomi (音読み)

  • ケイ
  • ギョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • かた
  • -がた
  • かたち
  • なり

Gợi nhớ

Hình dạng của chiếc lá trông giống như cách mà gió đã thổi nó, tạo ra kiểu dáng đầy nghệ thuật.

Về kanji này

Kanji 「形」 có nghĩa chính là hình dạng hay hình thức. Nó thường được sử dụng như danh từ và đôi khi là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 形式 (けいしき) có nghĩa là hình thức, 形成 (けいせい) tức là sự hình thành, và 形態 (けいたい) chỉ hình thái. Ngoài ra, nó còn xuất hiện trong từ 人形 (にんぎょう) nghĩa là búp bê hay đồ chơi, và 山形 (やまがた) chỉ tên một thành phố hoặc tỉnh ở Nhật Bản. Lưu ý rằng kanji này không chỉ dùng để chỉ hình dáng vật lý mà còn có thể liên quan đến ý tưởng hay cách thức làm việc.

Câu ví dụ

  • この形は美しい。

    Hình dáng này thật đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
shape, form, style
Tiếng Việt
hình dạng, hình thức, kiểu dáng
日本語
形, フォーム, スタイル
한국어
형태, 형식, 스타일
中文
形状, 形式, 风格
id
bentuk
th
รูป
es
forma, estilo
fr
forme, style
de
Gestalt, Form
pt
forma

Từ ghép phổ biến

  • 形式けいしきform (as opposed to substance), format, form
  • 形成けいせいformation, molding, making (up)
  • 形態けいたいform, shape, figure
  • 人形にんぎょうdoll, puppet, marionette
  • 山形やまがたYamagata (city, prefecture), mountain shape, chevron
  • 花形はながたfloral pattern, flourish, ornament
  • 形見かたみmemento (esp. of a deceased person), keepsake, heirloom
  • 形状けいじょうshape, form

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.