Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 人lớp 5tần suất #1039Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

giả, tạm thời, giữa chừng, giả định

Cũng có: không chính thức

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • かり
  • かり-

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người (radical 人) đội mũ tạm thời để diễn hài, làm ra thể hiện sự giả tạo, chỉ là một màn trình diễn giả.

Về kanji này

Kanji 「仮」 có nghĩa chính là tạm thời, giả mạo hoặc không chính thức. Nó thường được dùng như danh từ và có thể được kết hợp với nhiều từ khác. Ví dụ, từ 「仮に」(karini) có nghĩa là "giả sử", thường dùng để đưa ra giả thuyết hay điều kiện. Từ 「仮称」(kashou) có nghĩa là "tên tạm thời", ám chỉ một tên chưa chính thức. Một ví dụ khác là 「仮定」(katei), có nghĩa là "giả định". Lưu ý rằng 「仮」 thường mang ý nghĩa không chắc chắn hoặc chưa được xác nhận, vì vậy bạn nên sử dụng nó cẩn thận trong ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 仮の姿を見せている。

    Nó thể hiện hình thức tạm thời.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sham, temporary, interim, assumed (name), informal
Tiếng Việt
giả, tạm thời, giữa chừng, giả định, không chính thức
日本語
かり, てきかん, あて, くみつける
한국어
가짜, 임시의, 간접, 가정한(이름), 비공식
中文
假, 临时, 中间的, 假定(名字), 非正式
id
pura-pura
th
ปลอม
es
fingido
fr
faux
de
Schein
pt
falso

Từ ghép phổ biến

  • 仮にかりにsupposing, even if, granting that
  • 仮称かしょうtemporary name, provisional name
  • 仮想かそうimagination, supposition, virtual
  • 仮定かていassumption, supposition, hypothesis
  • 仮面かめんmask, disguise, guise
  • 仮名かめいalias, pseudonym, pen name
  • 仮説かせつhypothesis, supposition, assumption
  • 仮設かせつtemporary construction, temporary establishment, provisional construction

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.