giả, tạm thời, giữa chừng, giả định
Cũng có: không chính thức
On'yomi (音読み)
- カ
- ケ
Kun'yomi (訓読み)
- かり
- かり-
Về kanji này
Kanji 「仮」 có nghĩa chính là tạm thời, giả mạo hoặc không chính thức. Nó thường được dùng như danh từ và có thể được kết hợp với nhiều từ khác. Ví dụ, từ 「仮に」(karini) có nghĩa là "giả sử", thường dùng để đưa ra giả thuyết hay điều kiện. Từ 「仮称」(kashou) có nghĩa là "tên tạm thời", ám chỉ một tên chưa chính thức. Một ví dụ khác là 「仮定」(katei), có nghĩa là "giả định". Lưu ý rằng 「仮」 thường mang ý nghĩa không chắc chắn hoặc chưa được xác nhận, vì vậy bạn nên sử dụng nó cẩn thận trong ngữ cảnh.
Câu ví dụ
仮の姿を見せている。
Nó thể hiện hình thức tạm thời.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- sham, temporary, interim, assumed (name), informal
- Tiếng Việt
- giả, tạm thời, giữa chừng, giả định, không chính thức
- 日本語
- かり, てきかん, あて, くみつける
- 한국어
- 가짜, 임시의, 간접, 가정한(이름), 비공식
- 中文
- 假, 临时, 中间的, 假定(名字), 非正式
- id
- pura-pura
- th
- ปลอม
- es
- fingido
- fr
- faux
- de
- Schein
- pt
- falso
Từ ghép phổ biến
- 仮にsupposing, even if, granting that
- 仮称temporary name, provisional name
- 仮想imagination, supposition, virtual
- 仮定assumption, supposition, hypothesis
- 仮面mask, disguise, guise
- 仮名alias, pseudonym, pen name
- 仮説hypothesis, supposition, assumption
- 仮設temporary construction, temporary establishment, provisional construction
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.