Quay lại từ điển
JLPT N314画 · 14 nétbộ thủ 手tần suất #1227Kanji Jōyō (thường dụng)

rung chuyển, lắc lư

On'yomi (音読み)

  • ヨウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ゆ.れる
  • ゆ.す
  • ゆ.らぐ

Gợi nhớ

Hình ảnh bàn tay (手) rung lắc (揺) như đang vẫy gọi một chiếc xe lắc lư qua đường.

Về kanji này

Kanji 「揺」 có nghĩa chính là "run" hoặc "sang". Nó thường được dùng với dạng động từ hơn là danh từ. Một số từ ghép phổ biến như 揺れ (ゆれ) có nghĩa là "sự run lắc"; 揺れる (ゆれる) là động từ mang nghĩa "bị rung"; và 揺すぶる (ゆすぶる) có nghĩa là "lắc". Một từ khác là 揺らぐ (ゆらぐ), nghĩa là "chao đảo" hoặc "lung lay". Lưu ý rằng 「揺」 có thể diễn tả sự chuyển động nhẹ nhàng hoặc không ổn định, thường liên quan đến cảm xúc hoặc vật thể di chuyển. Đây là một kanji thú vị thể hiện những chuyển động và cảm giác khác nhau trong cuộc sống.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 大きな地震で家が揺れた。

    Ngôi nhà bị rung chuyển trong trận động đất lớn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
shake, sway
Tiếng Việt
rung chuyển, lắc lư
日本語
揺れる, 揺す, 揺らぐ
한국어
흔들다, 흔들리다
中文
摇动, 摆动
id
mengguncang, bergetar
th
เขย่า, สั่น
es
sacudir, balancear
fr
secouer, osciller
de
schütteln, wiegen
pt
sacudir, balançar

Từ ghép phổ biến

  • 揺れゆれshake, sway
  • 揺れるゆれるto shake, to sway
  • 揺すぶるゆすぶるto shake, to jolt
  • 揺らぐゆらぐto sway, to shake

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.