Quay lại từ điển
JLPT N44画 · 4 nétbộ thủ 文字lớp 1tần suất #150Kanken cấp 10Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

văn, văn chương, câu, chữ viết

On'yomi (音読み)

  • ブン
  • モン

Kun'yomi (訓読み)

  • ふみ.
  • あや

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy câu văn, tôi nhớ đến hình ảnh một người (亻) đang viết chữ (文) trên giấy.

Về kanji này

Kanji「文」có nghĩa chính là câu, văn bản hoặc văn học. Nó thường được sử dụng như danh từ để chỉ các loại văn bản hay câu văn. Một số từ ghép thường gặp với kanji này bao gồm: 文学 (ぶんがく) có nghĩa là văn học, 文法 (ぶんぽう) có nghĩa là ngữ pháp, và 文章 (ぶんしょう) có nghĩa là câu văn. Ngoài ra, 文具 (ぶんぐ) cũng là một từ chỉ đồ dùng học tập như bút và giấy. Cần lưu ý rằng cách đọc tiếng Nhật của kanji này có hai kiểu: on'yomi (đọc theo âm Hán) và kun'yomi (đọc theo âm địa phương), và việc sử dụng tùy thuộc vào ngữ cảnh của từ mà bạn gặp.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この文は難しい。

    Câu này hơi khó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sentence, text, literature
Tiếng Việt
văn, văn chương, câu, chữ viết
日本語
ぶん, ぶんがく, ぶんしょう
한국어
문장, 텍스트
中文
句子, 文本, 文学
id
kalimat, teks, sastra
th
ประโยค, ข้อความ, วรรณกรรม
es
oración, texto, literatura
fr
phrase, texte, littérature
de
Satz, Text, Literatur
pt
frase, texto, literatura

Từ ghép phổ biến

  • 文学ぶんがくliterature
  • 文法ぶんぽうgrammar
  • 文章ぶんしょうsentence, text
  • 文具ぶんぐstationery

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.