Quay lại từ điển
JLPT N13画 · 3 nétbộ thủ 己lớp 6tần suất #1098Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

bản thân

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • おのれ
  • つちのと

Gợi nhớ

Hãy nhớ rằng tự mình (己) sẽ luôn có sức mạnh để vượt qua mọi thử thách trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「己」 có nghĩa chính là 'bản thân' hoặc 'tự mình'. Đây là một ký tự thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với ký tự này là: '自己' (じこ) có nghĩa là 'bản thân', '利己主義' (りこしゅぎ) nghĩa là 'tự lợi chủ nghĩa', và '自己管理' (じこかんり) nghĩa là 'quản lý bản thân'. Những từ này cho thấy cách mà khái niệm về bản thân được kết hợp để mô tả nhiều khía cạnh trong cuộc sống. Lưu ý rằng '己' thường mang nghĩa tự chỉ về bản thân, nên khi sử dụng, bạn cần chú ý cách diễn đạt để tránh hiểu lầm.

Câu ví dụ

  • 己の道を進むべきだ。

    Mọi người nên đi theo con đường của riêng mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
self
Tiếng Việt
bản thân
日本語
自己
한국어
자신
中文
id
diri
th
ตัวเอง
es
uno mismo
fr
soi
de
Selbst
pt
self

Từ ghép phổ biến

  • 自己じこself, oneself
  • 利己主義りこしゅぎegoism, egotism, selfishness
  • 自己資本じこしほんnet worth, owned capital
  • 自己管理じこかんりtaking care of something by oneself, self-management
  • 知己ちきacquaintance, close friend
  • 利己りこself-interest
  • 自己流じこりゅうone's own style, self-taught manner
  • 自己紹介じこしょうかいself-introduction

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.