Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 邑lớp 3tần suất #36Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

phần, cục, bộ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • -べ

Gợi nhớ

Trong một ngôi làng (邑), có nhiều bộ phận (部) khác nhau như nhà văn phòng, phòng khám và trường học, mỗi nơi như một lớp học riêng.

Về kanji này

Kanji 「部」 có nghĩa chính là "phần" hoặc "bộ phận". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ để chỉ các bộ phận, phòng ban trong tổ chức. Ví dụ, 一部 (いちぶ) có nghĩa là "một phần"; ngoài ra, 外部 (がいぶ) chỉ "phần ngoài" hay "bên ngoài", và 学部 (がくぶ) là "khoa" trong đại học. Một lưu ý nhỏ là khi dùng kanji này, nó có thể chỉ phần của một tổng thể lớn hơn, vì vậy bạn sẽ thường thấy nó trong các từ liên quan đến tổ chức và giáo dục.

Câu ví dụ

  • 部長が会議を開いた。

    Trưởng phòng đã tổ chức một cuộc họp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
section, bureau, dept, class, copy, part, portion, counter for copies of a newspaper or magazine
Tiếng Việt
phần, cục, bộ
日本語
部, 局, 課
한국어
섹션, 국, 부
中文
部分, 局, 部门
id
bagian
th
แผนก
es
sección
fr
section
de
Abteilung
pt
seção

Từ ghép phổ biến

  • 一部いちぶone part, one portion, one section
  • 外部がいぶoutside (e.g. of a building), exterior, outside (of a group, company, etc.)
  • 学部がくぶfaculty (of a university), school, college
  • 幹部かんぶmanagement, (executive) staff, leaders
  • 軍部ぐんぶmilitary authorities, army circles
  • 支部しぶbranch, branch office, subdivision
  • 西部せいぶwestern part, the west (of a region), the West (United States)
  • 全部ぜんぶall, entire, whole

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.