Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 子lớp 4tần suất #842Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

mùa

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một đứa trẻ (子) chơi đùa trong bốn mùa (季), mỗi mùa mang đến một màu sắc và không khí riêng biệt.

Về kanji này

Kanji 「季」 có nghĩa chính là "mùa". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 季節 (きせつ), có nghĩa là "mùa"; 冬季 (とうき), nghĩa là "mùa đông"; và 今季 (こんき), nghĩa là "mùa này". Ngoài ra, 季刊 (きかん) chỉ một ấn phẩm phát hành hàng quý. Một lưu ý nhỏ là ở tiếng Nhật, mùa không chỉ đơn giản là các thời điểm trong năm mà còn gắn liền với tâm trạng và cảm xúc, như cảm xúc của người viết thơ haiku với từ 季語 (きご) mang ý nghĩa là "từ ngữ mùa".

Câu ví dụ

  • 四季の変化が美しい。

    Sự thay đổi của bốn mùa thật đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
seasons
Tiếng Việt
mùa
日本語
季節
한국어
계절
中文
季节
id
musim
th
ฤดูกาล
es
estaciones
fr
saisons
de
Jahreszeiten
pt
estações

Từ ghép phổ biến

  • 季節きせつseason, time of year
  • 冬季とうきwinter season, winter
  • 今季こんきthis season
  • 季刊きかんquarterly publication
  • 季語きごseasonal word (in haiku)
  • 四季しきthe four seasons
  • 雨季うきrainy season
  • 夏季かきsummer season, summer, summertime

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.