Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 手tần suất #592Kanji Jōyō (thường dụng)

tìm kiếm, tìm, định vị

On'yomi (音読み)

  • ソウ
  • シュ
  • シュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • さが.す

Gợi nhớ

Tay cầm đèn pin, tôi lùng sục dưới ánh sáng để tìm kiếm chiếc nhẫn lạc mất.

Về kanji này

Kanji 捜 có nghĩa chính là tìm kiếm hoặc truy lùng. Nó được sử dụng chủ yếu như một động từ, với cách đọc kun’yomi là さが.す. Một số từ ghép điển hình với kanji này gồm có 捜査(そうさ), có nghĩa là điều tra, thường dùng trong các cuộc điều tra hình sự; 捜索(そうさく), nghĩa là tìm kiếm, đặc biệt khi tìm người hoặc vật mất tích; và 捜査官(そうさかん), tức là điều tra viên. Cần lưu ý rằng kanji này thường đi kèm với các hoạt động điều tra, tìm kiếm có tính chất nghiêm túc và pháp lý.

Câu ví dụ

  • 警察は彼を捜索している。

    Cảnh sát đang tìm kiếm anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
search, look for, locate
Tiếng Việt
tìm kiếm, tìm, định vị
日本語
そう, さがす, みつける
한국어
검색하다, 찾다, 위치하다
中文
搜索, 寻找, 定位
id
mencari
th
ค้นหา
es
buscar
fr
chercher
de
suchen
pt
procurar

Từ ghép phổ biến

  • 捜査そうさsearch (esp. in criminal investigations), investigation, inquiry
  • 捜索そうさくsearch (esp. for someone or something missing), manhunt, legally authorized search of a person, building, etc.
  • 特捜とくそうspecial investigation
  • 捜査官そうさかん(police) investigator
  • 捜索隊そうさくたいsearch party
  • 聞き込み捜査ききこみそうさ(police) legwork, house-to-house inquiry, canvassing
  • 博捜はくそうsearching far and wide
  • 枕捜しまくらさがしbedroom theft or thief

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.