Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 石lớp 6tần suất #2100Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Xây dựng

cát

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • すな

Gợi nhớ

Hạt cát nhỏ như viên đá, hòa vào nhau tạo thành bãi biển, nhắc nhớ ta về 砂, nghĩa là cát.

Về kanji này

Kanji 「砂」 có nghĩa chính là "cát" và thường được đọc là "すな" trong các từ dùng hằng ngày. Kanji này có thể đứng độc lập như một danh từ hoặc kết hợp với các kanji khác để tạo thành những từ mới. Ví dụ, "砂糖" (さとう) có nghĩa là "đường", "砂漠" (さばく) nghĩa là "sa mạc", và "砂場" (すなば) có nghĩa là "bể cát" dùng cho trẻ em chơi. Lưu ý rằng, trong các bối cảnh khác nhau, nghĩa của từ có thể thay đổi nhưng thường liên quan đến cát hay các chất liệu tương tự. Kanji này rất hữu ích trong đời sống hàng ngày và xuất hiện thường xuyên trong các văn bản.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 砂浜で遊ぶのが好きです。

    Tôi thích chơi ở bãi biển cát.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sand
Tiếng Việt
cát
日本語
한국어
모래
中文
沙子
id
pasir
th
ทราย
es
arena
fr
sable
de
Sand
pt
areia

Từ ghép phổ biến

  • 砂糖さとうsugar
  • 砂漠さばくdesert
  • 砂場すなばsandbox
  • 砂利じゃりgravel

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.