Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 肉tần suất #1225Kanji Jōyō (thường dụng)

hỏng

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • くさ.る
  • -くさ.る
  • くさ.れる
  • くさ.れ
  • くさ.らす
  • くさ.す

Gợi nhớ

Khi thịt (肉) bị bỏ quên, nó sẽ từ từ thối rữa (腐), bốc mùi ôi thiu khiến ai cũng phải chấp nhận sự thật đau lòng.

Về kanji này

Kanji 「腐」 có nghĩa chính là thối rữa, mục nát hoặc ôi. Nó thường được sử dụng để chỉ sự hư hỏng của thực phẩm hoặc đồ vật. Một số từ ghép phổ biến như 腐敗(ふはい) nghĩa là sự phân hủy, 陳腐(ちんぷ) chỉ sự cũ kỹ hoặc không còn mới mẻ, và 豆腐(とうふ) nghĩa là đậu phụ. Động từ 腐る(くさる) được dùng để nói về việc thực phẩm bị thối hoặc hư hỏng. Khi sử dụng từ này, người học nên chú ý đến ngữ cảnh, vì nó có thể mang nghĩa tiêu cực trong nhiều trường hợp.

Câu ví dụ

  • 食べ物が腐ってしまった。

    Thức ăn đã hỏng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rot, decay, sour
Tiếng Việt
hỏng
日本語
腐る
한국어
부패하다
中文
腐烂
id
busuk
th
เน่า
es
podredumbre
fr
pourriture
de
Faulheit
pt
fetor

Từ ghép phổ biến

  • 腐敗ふはいdecomposition, putrefaction, putrescence
  • 陳腐ちんぷstale, hackneyed, clichéd
  • 豆腐とうふtofu, bean curd, beancurd
  • 腐るくさるto rot, to go bad, to decay
  • 腐心ふしんtaking great pains (to do), making every effort, having a lot of trouble (doing)
  • 腐食ふしょくrot, decay, erosion
  • 防腐ぼうふpreservation from decay, prevention of putrefaction, embalmment
  • 腐りくさりrottenness, decay, corruption

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.