hỏng
On'yomi (音読み)
- フ
Kun'yomi (訓読み)
- くさ.る
- -くさ.る
- くさ.れる
- くさ.れ
- くさ.らす
- くさ.す
Về kanji này
Kanji 「腐」 có nghĩa chính là thối rữa, mục nát hoặc ôi. Nó thường được sử dụng để chỉ sự hư hỏng của thực phẩm hoặc đồ vật. Một số từ ghép phổ biến như 腐敗(ふはい) nghĩa là sự phân hủy, 陳腐(ちんぷ) chỉ sự cũ kỹ hoặc không còn mới mẻ, và 豆腐(とうふ) nghĩa là đậu phụ. Động từ 腐る(くさる) được dùng để nói về việc thực phẩm bị thối hoặc hư hỏng. Khi sử dụng từ này, người học nên chú ý đến ngữ cảnh, vì nó có thể mang nghĩa tiêu cực trong nhiều trường hợp.
Câu ví dụ
食べ物が腐ってしまった。
Thức ăn đã hỏng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- rot, decay, sour
- Tiếng Việt
- hỏng
- 日本語
- 腐る
- 한국어
- 부패하다
- 中文
- 腐烂
- id
- busuk
- th
- เน่า
- es
- podredumbre
- fr
- pourriture
- de
- Faulheit
- pt
- fetor
Từ ghép phổ biến
- 腐敗decomposition, putrefaction, putrescence
- 陳腐stale, hackneyed, clichéd
- 豆腐tofu, bean curd, beancurd
- 腐るto rot, to go bad, to decay
- 腐心taking great pains (to do), making every effort, having a lot of trouble (doing)
- 腐食rot, decay, erosion
- 防腐preservation from decay, prevention of putrefaction, embalmment
- 腐りrottenness, decay, corruption
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.