Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 辶lớp 2tần suất #200Kanken cấp 9Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

con đường, cách thức, phương pháp

On'yomi (音読み)

  • ドウ
  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • みち
  • っている
  • どう

Gợi nhớ

Khi đi trên con đường (道), tôi thấy có dấu hiệu (辶) chỉ dẫn từ xa, như một phương pháp để đến đích dễ dàng.

Về kanji này

Kanji 「道」 mang nghĩa chính là con đường, cách hoặc phương pháp. Nó thường được dùng như danh từ. Một số từ kết hợp điển hình với 「道」 bao gồm: 道路 (どうろ), nghĩa là con đường, nơi mà chúng ta thường di chuyển; 道場 (どうじょう), là một nơi tập luyện, thường được dùng trong các môn võ; và 道具 (どうぐ), có nghĩa là dụng cụ hay công cụ mà chúng ta sử dụng. Lưu ý rằng 「道」 cũng có thể được dùng trong ngữ cảnh trừu tượng hơn, chẳng hạn như khái niệm về con đường tri thức hay kỹ năng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この道をまっすぐ行く。

    Đi thẳng trên con đường này.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
road, way, path, method
Tiếng Việt
con đường, cách thức, phương pháp
日本語
道, みち, どう
한국어
中文
id
jalan
th
ทาง
es
camino
fr
chemin
de
Weg
pt
caminho

Từ ghép phổ biến

  • 道路どうろroad, street
  • 道場どうじょうtraining hall, dojo
  • 道具どうぐtool, instrument
  • 遊び道具あそびどうぐtoys, playthings

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.