dưỡng, phong phú, tươi tốt
On'yomi (音読み)
- ジ
- ジョ
Kun'yomi (訓読み)
- しが.う
Về kanji này
Kanji 「滋」 mang ý nghĩa chính là "giàu có", "màu mỡ" hoặc "làm ẩm". Thường được dùng làm danh từ hơn là động từ, 「滋」 xuất hiện trong nhiều từ ghép. Ví dụ, 滋賀 (しが) là tên của một tỉnh ở Nhật Bản; 滋養 (じよう) có nghĩa là "dinh dưỡng", chỉ sự cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể; và 滋潤 (じじゅん) có nghĩa là "độ ẩm", chỉ tình trạng ẩm ướt, dễ chịu. Ngoài ra, động từ 滋がる (しがる) có thể được hiểu là "thịnh vượng" hay "lụi hụi", mang sắc thái tích cực và chỉ ra sự phát triển. Lưu ý rằng kanji này không phổ biến trong giao tiếp hàng ngày nhưng vẫn thường gặp trong văn viết hoặc tên địa danh.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
この地域は植物が滋生している。
Khu vực này đang phát triển mạnh mẽ với thực vật.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- rich, luxuriant, moisten
- Tiếng Việt
- dưỡng, phong phú, tươi tốt
- 日本語
- 潤い, 豊かさ, 滋養
- 한국어
- 풍부한, 무성한, 습기
- 中文
- 丰富, 茂盛, 滋润
- id
- kaya, subur, melembapkan
- th
- อุดมสมบูรณ์, เขียวชอุ่ม, ทำให้ชุ่มชื้น
- es
- rico, lujoso, humedecer
- fr
- riche, luxuriant, humidifier
- de
- reich, üppig, Befeuchtung
- pt
- rico, luxuriante, umedecer
Từ ghép phổ biến
- 滋賀Shiga (a prefecture in Japan)
- 滋養nourishment, nutrients
- 滋がるto be luxuriant, to thrive
- 滋潤moisture, wetness
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.