Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 水lớp 4tần suất #2938Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

dưỡng, phong phú, tươi tốt

On'yomi (音読み)

  • ジ
  • ジョ

Kun'yomi (訓読み)

  • しが.う

Gợi nhớ

Hình ảnh ngôi chùa(寺) được tưới nước(水) mỗi ngày trở nên mọc mỡ và phong phú, thể hiện sự phong phú và độ ẩm.

Về kanji này

Kanji 「滋」 mang ý nghĩa chính là "giàu có", "màu mỡ" hoặc "làm ẩm". Thường được dùng làm danh từ hơn là động từ, 「滋」 xuất hiện trong nhiều từ ghép. Ví dụ, 滋賀 (しが) là tên của một tỉnh ở Nhật Bản; 滋養 (じよう) có nghĩa là "dinh dưỡng", chỉ sự cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể; và 滋潤 (じじゅん) có nghĩa là "độ ẩm", chỉ tình trạng ẩm ướt, dễ chịu. Ngoài ra, động từ 滋がる (しがる) có thể được hiểu là "thịnh vượng" hay "lụi hụi", mang sắc thái tích cực và chỉ ra sự phát triển. Lưu ý rằng kanji này không phổ biến trong giao tiếp hàng ngày nhưng vẫn thường gặp trong văn viết hoặc tên địa danh.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この地域は植物が滋生している。

    Khu vực này đang phát triển mạnh mẽ với thực vật.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rich, luxuriant, moisten
Tiếng Việt
dưỡng, phong phú, tươi tốt
日本語
潤い, 豊かさ, 滋養
한국어
풍부한, 무성한, 습기
中文
丰富, 茂盛, 滋润
id
kaya, subur, melembapkan
th
อุดมสมบูรณ์, เขียวชอุ่ม, ทำให้ชุ่มชื้น
es
rico, lujoso, humedecer
fr
riche, luxuriant, humidifier
de
reich, üppig, Befeuchtung
pt
rico, luxuriante, umedecer

Từ ghép phổ biến

  • 滋賀しがShiga (a prefecture in Japan)
  • 滋養じようnourishment, nutrients
  • 滋がるしがるto be luxuriant, to thrive
  • 滋潤じじゅんmoisture, wetness

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.