rút lui, rút về, nghỉ hưu, từ chức
Cũng có: đẩy lùi, đuổi, từ chối
On'yomi (音読み)
- タイ
Kun'yomi (訓読み)
- しりぞ.く
- しりぞ.ける
- ひ.く
- の.く
- の.ける
- ど.く
Về kanji này
Kanji 「退」 có nghĩa chính là rút lui, từ bỏ hoặc nghỉ hưu. Kanji này thường được sử dụng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến có chứa 「退」 là 引退 (いんたい), nghĩa là nghỉ hưu; 後退 (こうたい), nghĩa là rút lui; và 退職 (たいしょく), nghĩa là nghỉ việc. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó trong các tình huống liên quan đến việc không tiếp tục làm gì hoặc rời khỏi một vị trí nào đó. Chẳng hạn, trong khi nói về việc nghỉ hưu của một người, từ nghỉ hưu (引退) sẽ rất thường được dùng.
Câu ví dụ
彼はその会社を退職した。
Anh ấy đã nghỉ việc ở công ty đó.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- retreat, withdraw, retire, resign, repel, expel, reject
- Tiếng Việt
- rút lui, rút về, nghỉ hưu, từ chức, đẩy lùi, đuổi, từ chối
- 日本語
- 退く, 撤退する, 退職する, 辞職する, 撃退する, 追い出す, 拒否する
- 한국어
- 후퇴하다, 철수하다, 퇴직하다, 사직하다, 물리치다, 내쫓다, 거부하다
- 中文
- 撤退, 退出, 退休, 辞职, 击退, 驱逐, 拒绝
- id
- mundur, mundur, pensiun, mengundurkan diri, menolak, mengeluarkan, menolak
- th
- ถอนตัว, ถอย, เกษียณ, ลาออก, ขับไล่, ขับออก, ปฏิเสธ
- es
- retreat, retirarse, retirarse, renunciar, repeler, expulsar, rechazar
- fr
- retraite, retrait, retraite, démission, repousser, expulser, rejeter
- de
- Rückzug, Zurückziehen, Ursprung, Rücktritt, Abwehr, Verbannung, Ablehnung
- pt
- retiro, retirar, aposentar, renunciar, repelir, expelir, rejeitar
Từ ghép phổ biến
- 引退retirement
- 後退retreat, falling back, moving backwards
- 進退advance or retreat, moving forwards or backwards, movement
- 退職retirement, resignation
- 退陣resignation, stepping down, retirement
- 脱退withdrawal (e.g. from an organization), secession, leaving
- 撤退evacuation, withdrawal, revocation
- 減退decline, ebb, failure
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.