Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 人lớp 1tần suất #642

nghỉ, ngày nghỉ, nghỉ hưu, ngủ

On'yomi (音読み)

  • キュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • やす.む
  • やす.まる
  • やす.める

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đang ngồi nghỉ dưới cây, để quá trình làm việc trở nên thư giãn và tìm thấy những giấc mơ đẹp.

Về kanji này

Kanji 「休」 mang nghĩa chính là nghỉ ngơi hoặc nghỉ phép. Nó thường được dùng như danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép điển hình gồm có: 休み (やすみ), nghĩa là nghỉ ngơi, 休暇 (きゅうか), có nghĩa là ngày nghỉ hoặc kỳ nghỉ, và 休日 (きゅうじつ), tức là ngày lễ. Kanji này thể hiện ý nghĩa về việc tạm dừng hoạt động để phục hồi sức khỏe hay thư giãn. Khi nói về nghỉ ngơi, bạn có thể sử dụng từ 休み trong các tình huống hằng ngày, như nghỉ cuối tuần hoặc nghỉ học.

Câu ví dụ

  • 週末は休んでリフレッシュした。

    Tôi đã nghỉ ngơi vào cuối tuần để lấy lại tinh thần.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rest, day off, retire, sleep
Tiếng Việt
nghỉ, ngày nghỉ, nghỉ hưu, ngủ
日本語
休息, 休みの日, 退職, 眠る
한국어
휴식, 휴일, 은퇴, 수면
中文
休息, 假日, 退休, 睡觉
id
istirahat, libur, pensiun, tidur
th
การพักผ่อน, วันหยุด, การเกษียณ, การนอน
es
descanso, día libre, jubilarse, dormir
fr
repos, jour de congé, retirement, dormir
de
Ruhe, Tag frei, in den Ruhestand gehen
pt
descanso, dia livre, aposentar, dormir

Từ ghép phổ biến

  • 休みやすみrest, recess, respite
  • 休暇きゅうかholiday, vacation, day off
  • 休業きゅうぎょうsuspension of business, temporary closure (of a store, school, etc.), shutdown
  • 休憩きゅうけいrest, break, recess
  • 休日きゅうじつholiday, day off
  • 連休れんきゅうconsecutive holidays
  • 週休しゅうきゅうweekly holiday
  • 夏休みなつやすみsummer vacation, summer holiday

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.