Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 似lớp 5tần suất #1378Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

giống, tương tự

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • に.る
  • に.せる

Gợi nhớ

Một người đứng bên cạnh ngôi chùa giống hệt nhau, khiến những gì chúng ta thấy trở nên tương tự hơn bao giờ hết.

Về kanji này

Kanji 「似」 có nghĩa chính là 'giống nhau' hoặc 'tương tự'. Kanji này thường được sử dụng như một động từ trong các cụm từ như 似合う (にあう), có nghĩa là 'phù hợp với', và 似ている (にている), có nghĩa là 'giống với'. Ngoài ra, 似顔絵 (にがおえ) là từ chỉ 'chân dung', thể hiện sự tương đồng về hình dạng khuôn mặt. Một từ khác là 類似 (るいじ), mang nghĩa 'sự tương tự'. Lưu ý rằng kanji này thể hiện sự so sánh, vì vậy thường được dùng khi nói về sự giống nhau giữa hai hoặc nhiều đối tượng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は父に似ている。

    Cậu ấy giống cha mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
resemble, similar
Tiếng Việt
giống, tương tự
日本語
似る, 似せる
한국어
닮다, 유사하다
中文
相似, 类似
id
menyerupai, mirip
th
คล้าย, เหมือน
es
parecer, similar
fr
ressembler, similaire
de
ähnlich, vergleichbar
pt
semelhança, similar

Từ ghép phổ biến

  • 似合うにあうto suit, to match
  • 似ているにているto be similar (to)
  • 似顔絵にがおえportrait, caricature
  • 類似るいじsimilarity, analogue

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.