Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 水lớp 4tần suất #220Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

yêu cầu, muốn, mong muốn, cần

Cũng có: đòi hỏi

On'yomi (音読み)

  • キュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • もと.める

Gợi nhớ

Giống như nước đang chảy, tôi khẩn thiết yêu cầu điều mình mong muốn.

Về kanji này

Kanji 「求」 có nghĩa chính là yêu cầu hoặc mong muốn điều gì đó. Nó thường được sử dụng như một động từ trong cách đọc kun'yomi là もと.める, nghĩa là tìm kiếm hoặc yêu cầu điều gì. Vài từ ghép điển hình bao gồm 求人 (きゅうじん), nghĩa là tuyển dụng, nơi chúng ta có thể tìm kiếm việc làm; và yêu cầu (要求), có nghĩa là yêu cầu một điều gì đó một cách chính thức. Một lưu ý thú vị là chữ này xuất hiện nhiều trong các ngữ cảnh liên quan đến việc xin việc và yêu cầu thông tin, vì vậy nên chú ý khi thấy nó trong tài liệu liên quan.

Câu ví dụ

  • 彼は正義を求めて戦った。

    Anh ấy đấu tranh vì công lý.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
request, want, wish for, require, demand
Tiếng Việt
yêu cầu, muốn, mong muốn, cần, đòi hỏi
日本語
要求する, 望む, 求める, 必要とする, 要求する
한국어
요청하다, 원하다, 기원하다, 필요하다, 요구하다
中文
请求, 想要, 希望, 需要, 要求
id
permohonan
th
คำขอ
es
solicitud
fr
demande
de
Anfrage
pt
pedido

Từ ghép phổ biến

  • 求刑きゅうけいrecommended sentence, prosecution's demand for punishment
  • 求人きゅうじんrecruiting, job offer, job vacancy
  • 請求せいきゅうclaim, demand, charge
  • 要求ようきゅうdemand, firm request, requisition
  • 求職きゅうしょくjob hunting, seeking employment
  • 探求たんきゅうsearch, quest, pursuit
  • 追求ついきゅうpursuit (of a goal, ideal, etc.), search, chase
  • 欲求よっきゅうdesire, want, will

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.