tiếp ván, lần lượt, gửi
On'yomi (音読み)
- テイ
Kun'yomi (訓読み)
- かわ.る
- たがいに
Về kanji này
Kanji 「逓」 có nghĩa chính là "tiếp nối" hay "gửi đi". Nó thường được sử dụng để chỉ các hoạt động liên quan đến việc giao tiếp và gửi thông tin. Một số từ ghép điển hình bao gồm 逓信 (ていしん), nghĩa là "thông tin liên lạc", thường dùng để chỉ bưu điện và điện tín; 逓減 (ていげん), có nghĩa là "giảm dần"; và 逓送 (ていそう), nghĩa là "chuyển tiếp". Sử dụng kanji này, bạn sẽ thấy nó phổ biến trong ngữ cảnh liên quan đến truyền thông hoặc các quá trình thay đổi dần dần. Chú ý rằng kanji này thường đi kèm với các từ chỉ sự phát triển hoặc giảm thiểu.
Câu ví dụ
逓信業務が重要です。
Dịch vụ bưu chính rất quan trọng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- relay, in turn, sending
- Tiếng Việt
- tiếp ván, lần lượt, gửi
- 日本語
- 逓送, 順に, 送る
- 한국어
- 중계, 순서대로, 보내다
- 中文
- 递送, 依次, 发送
- id
- relay, bergantian, pengiriman
- th
- การส่งต่อ, ผลัดกัน, การส่ง
- es
- relevo, a su vez, envío
- fr
- relais, à tour de rôle, envoi
- de
- Relay, nacheinander, Versand
- pt
- revezamento, por sua vez, envio
Từ ghép phổ biến
- 逓信communications (e.g. post, telegraph), Ministry of Communications and Transportation (dissolved in 1949)
- 逓減gradual decrease, gradual diminution
- 逓送forwarding
- 逓増gradual increase
- 逓伝relay
- 駅逓delivery of packages, postal service
- 逓次successively, in order
- 逓倍multiplication (e.g. of frequencies)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.