Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 辵tần suất #1957Kanji Jōyō (thường dụng)

tiếp ván, lần lượt, gửi

On'yomi (音読み)

  • テイ

Kun'yomi (訓読み)

  • かわ.る
  • たがいに

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc xe đang chạy trên đường, liên tục chuyển giao thông tin từ người này sang người khác, như một cuộc relay.

Về kanji này

Kanji 「逓」 có nghĩa chính là "tiếp nối" hay "gửi đi". Nó thường được sử dụng để chỉ các hoạt động liên quan đến việc giao tiếp và gửi thông tin. Một số từ ghép điển hình bao gồm 逓信 (ていしん), nghĩa là "thông tin liên lạc", thường dùng để chỉ bưu điện và điện tín; 逓減 (ていげん), có nghĩa là "giảm dần"; và 逓送 (ていそう), nghĩa là "chuyển tiếp". Sử dụng kanji này, bạn sẽ thấy nó phổ biến trong ngữ cảnh liên quan đến truyền thông hoặc các quá trình thay đổi dần dần. Chú ý rằng kanji này thường đi kèm với các từ chỉ sự phát triển hoặc giảm thiểu.

Câu ví dụ

  • 逓信業務が重要です。

    Dịch vụ bưu chính rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
relay, in turn, sending
Tiếng Việt
tiếp ván, lần lượt, gửi
日本語
逓送, 順に, 送る
한국어
중계, 순서대로, 보내다
中文
递送, 依次, 发送
id
relay, bergantian, pengiriman
th
การส่งต่อ, ผลัดกัน, การส่ง
es
relevo, a su vez, envío
fr
relais, à tour de rôle, envoi
de
Relay, nacheinander, Versand
pt
revezamento, por sua vez, envio

Từ ghép phổ biến

  • 逓信ていしんcommunications (e.g. post, telegraph), Ministry of Communications and Transportation (dissolved in 1949)
  • 逓減ていげんgradual decrease, gradual diminution
  • 逓送ていそうforwarding
  • 逓増ていぞうgradual increase
  • 逓伝ていでんrelay
  • 駅逓えきていdelivery of packages, postal service
  • 逓次ていじsuccessively, in order
  • 逓倍ていばいmultiplication (e.g. of frequencies)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.