Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 金lớp 4tần suất #546Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

ghi

On'yomi (音読み)

  • ロク

Kun'yomi (訓読み)

  • しる.す
  • と.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc đĩa vàng (金) quay, ghi lại mọi âm thanh tuyệt vời mà nó thu nhận được, như một bản ghi âm sống động.

Về kanji này

Kanji 「録」 có nghĩa chính là "ghi lại" hoặc "thu âm". Nó thường được sử dụng như danh từ hoặc động từ, với nhiều cách kết hợp hữu ích. Ví dụ, từ "記録 (kiroku)" nghĩa là "kỷ lục" hay "ghi chép", từ "登録 (tōroku)" có nghĩa là "đăng ký", và "録音 (rokuon)" là "ghi âm". Ngoài ra, "型録 (katarogu)" có nghĩa là "catalogue", trong khi "収録 (shūroku)" ám chỉ việc ghi lại thông tin trong sách hoặc biên bản. Khi sử dụng chữ kanji này, bạn có thể thấy nó xuất hiện liên quan đến các hoạt động ghi chép, lưu trữ thông tin hay đăng ký, rất hữu ích trong cuộc sống hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 新しいアルバムを録音中だ。

    Tôi đang thu âm một album mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
record
Tiếng Việt
ghi
日本語
한국어
기록
中文
id
rekaman
th
บันทึก
es
grabación
fr
enregistrement
de
Aufzeichnung
pt
registro

Từ ghép phổ biến

  • 記録きろくrecord, document, minutes
  • 登録とうろくregistration, accession, register
  • 録音ろくおん(audio) recording
  • 型録カタログcatalog, catalogue
  • 収録しゅうろくrecording (in a book, the minutes, etc.), printing, including
  • 目録もくろくcatalogue, catalog, inventory
  • 録画ろくが(video) recording
  • 付録ふろくappendix, supplement, annex

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.