thu nạp, tiếp nhận, giải quyết
On'yomi (音読み)
- ノウ
- ナ
- トウ
Kun'yomi (訓読み)
- おさ.める
- おさ.まる
Về kanji này
Kanji「納」chủ yếu mang nghĩa tiếp nhận, thu nhận hoặc hòa giải. Kanji này chủ yếu được sử dụng như một danh từ và động từ. Một số từ ghép điển hình của「納」là「納得」(nattoku) có nghĩa là hiểu, thấu hiểu;「納入」(nōnyū) nghĩa là giao hàng, bàn giao; và「報納」(hōnō) nghĩa là quyên góp, tài trợ. Lưu ý rằng trong ngữ cảnh hàng ngày,「納」thường gắn liền với các hoạt động liên quan đến nhận thức, cam kết hay giao dịch, vì vậy bạn sẽ gặp rất nhiều trong các tình huống liên quan đến công việc hoặc học tập.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
税金を納める時期です。
Đến thời gian nộp thuế.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- reconciliation, receive, obtain
- Tiếng Việt
- thu nạp, tiếp nhận, giải quyết
- 日本語
- 納める, 収める, 納入
- 한국어
- 화해
- 中文
- 和解
- id
- rekonsiliasi
- th
- การคืนดี
- es
- reconciliación
- fr
- réconciliation
- de
- Versöhnung
- pt
- reconciliação
Từ ghép phổ biến
- 納得understanding, comprehension
- 納入delivery, payment
- 報納donation, contribution
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.