Quay lại từ điển
JLPT N313画 · 13 nétbộ thủ 扌tần suất #850Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

dưới lên, bay, mặn

On'yomi (音読み)

  • ヨウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あ.げる
  • あ.がる

Gợi nhớ

Hình ảnh một con cừu (羊) đang bay (揚) lên cao, nhờ đôi tay (扌) của một người nâng nó lên như là một món ăn mặn.

Về kanji này

Kanji "揚" mang ý nghĩa chính là "nâng lên" hoặc "bay lên". Kanji này thường được dùng như động từ, chẳng hạn như trong từ "揚げる" (あげる), có nghĩa là "nâng lên" hoặc "khoái" (chế biến món ăn). Một ví dụ khác là "揚げ物" (あげもの), chỉ các món ăn chiên giòn như khoai tây chiên hay tempura. Ngoài ra, "揚州" (ようしゅう) đề cập đến thành phố Yangzhou ở Trung Quốc. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, ngữ cảnh rất quan trọng để hiểu rõ nghĩa của nó, vì nó có thể chỉ đến nhiều hành động khác nhau như nâng lên hoặc bay lên.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 旗を揚げるとみんなが集まった。

    Khi cờ được treo lên, mọi người đã tụ tập lại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
raise, fly, salty
Tiếng Việt
dưới lên, bay, mặn
日本語
揚げる, 上げる, 上がる
한국어
들다, 날다, 짠
中文
升起, 飞, 咸
id
mengangkat, terbang, asin
th
ยก, บิน, เค็ม
es
elevar, volar, salado
fr
élever, voler, salé
de
heben, fliegen, salzig
pt
levantar, voar, salgado

Từ ghép phổ biến

  • 揚げ物あげものdeep-fried food
  • 揚州ようしゅうYangzhou (city in China)
  • 揚げるあげるto lift, to raise

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.