Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 糸tần suất #1516Kanji Jōyō (thường dụng)

tím

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • むらさき

Gợi nhớ

Hình ảnh một sợi chỉ tơ màu tím rực rỡ võng lại, tạo nên sự huyền bí và quý phái của màu tím, gợi nhớ đến từ 'tím'.

Về kanji này

Kanji "紫" mang nghĩa chính là "tím" hoặc "tím nhạt". Nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "紫色" (むらさきいろ) có nghĩa là "màu tím", "紫外線" (しがいせん) nghĩa là "tia cực tím", và "紫陽花" (あじさい) là "hoa cẩm tú cầu". Chú ý rằng màu tím thường được liên kết với vẻ đẹp và sự sang trọng trong văn hóa Nhật Bản. Vì vậy, bạn sẽ thấy màu tím xuất hiện trong nhiều bối cảnh khác nhau, từ trang phục đến trang trí.

Câu ví dụ

  • 紫色の花が咲いている。

    Những bông hoa màu tím đang nở.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
purple, violet
Tiếng Việt
tím
日本語
한국어
보라
中文
id
ungu
th
สีม่วง
es
púrpura
fr
violet
de
lila
pt
roxo

Từ ghép phổ biến

  • 紫色むらさきいろpurple, violet
  • 紫外線しがいせんultraviolet rays, ultraviolet radiation, UV radiation
  • 紫陽花あじさいbigleaf hydrangea (Hydrangea macrophylla), French hydrangea
  • 紫綬褒章しじゅほうしょうMedal of Honor with Purple Ribbon (awarded for scholarly or artistic achievement)
  • 紫紺しこんdark purple, bluish purple
  • 紫雲しうんpurple clouds on which Amitabha rides to welcome the spirits of the dead
  • 紫煙しえんpurple smoke, tobacco smoke
  • 紫外しがいultraviolet, UV

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.