Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 文tần suất #1155Kanji Jōyō (thường dụng)

thanh tẩy, thực phẩm Phật giáo, phòng, thờ

Cũng có: tránh, giống nhau

On'yomi (音読み)

  • サイ

Kun'yomi (訓読み)

  • とき
  • つつし.む
  • ものいみ
  • い.む
  • いわ.う
  • いつ.く

Gợi nhớ

Trong ngôi phòng 斎 thanh tịnh, những món ăn dành cho lễ cúng được bày biện cẩn thận, thể hiện sự tôn kính và thanh lọc tâm hồn.

Về kanji này

Kanji 「斎」 có nghĩa chính là thanh tẩy, thường liên quan đến các lễ nghi tôn giáo hay thực phẩm cho Phật giáo. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép điển hình như: 斎場 (さいじょう) có nghĩa là nhà tang lễ, 書斎 (しょさい) nghĩa là phòng học, và 斎戒 (さいかい) nghĩa là sự thanh tẩy. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy rằng nó thường liên quan đến các hoạt động tôn nghiêm và nghi lễ, vì vậy trong các ngữ cảnh hàng ngày, bạn nên dùng những từ khác thông thường hơn.

Câu ví dụ

  • 斎戒の行事は厳粛だ。

    Lễ tẩy uế rất trang nghiêm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
purification, Buddhist food, room, worship, avoid, alike
Tiếng Việt
thanh tẩy, thực phẩm Phật giáo, phòng, thờ, tránh, giống nhau
日本語
斎, 浄化, 仏教の食, 部屋, 崇拝, 逃れる, 同じ
한국어
정화, 불교 음식, 방, 예배, 피하다, 같은
中文
斋, 净化, 佛教食品, 房间, 崇拜, 避免, 相似
id
pemurnian, makanan Buddha, ruangan, ibadah, hindari, serupa
th
การชำระ, อาหารพุทธ, ห้อง, สักการะ, หลีกเลี่ยง, เหมือนกัน
es
purificación, comida budista, habitación, adoración, evitar, semejante
fr
purification, nourriture bouddhiste, chambre, culte, éviter, semblable
de
Reinigung, Buddhistisches Essen, Raum, Anbetung, vermeiden, ähnlich
pt
purificação, comida budista, quarto, culto, evitar, semelhante

Từ ghép phổ biến

  • 斎場さいじょうfuneral hall, ceremony site
  • 書斎しょさいstudy, library, den
  • 斎くいつくto worship, to enshrine
  • 斎戒さいかいpurification
  • 斎垣いがきfence around a shrine (or other sacred area)
  • 斎宮さいぐうunmarried imperial princess serving at the Ise Grand Shrine in place of the Emperor
  • 斎主さいしゅmaster of religious ceremonies
  • 斎日さいじつfast day

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.