thanh tẩy, thực phẩm Phật giáo, phòng, thờ
Cũng có: tránh, giống nhau
On'yomi (音読み)
- サイ
Kun'yomi (訓読み)
- とき
- つつし.む
- ものいみ
- い.む
- いわ.う
- いつ.く
Về kanji này
Kanji 「斎」 có nghĩa chính là thanh tẩy, thường liên quan đến các lễ nghi tôn giáo hay thực phẩm cho Phật giáo. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép điển hình như: 斎場 (さいじょう) có nghĩa là nhà tang lễ, 書斎 (しょさい) nghĩa là phòng học, và 斎戒 (さいかい) nghĩa là sự thanh tẩy. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy rằng nó thường liên quan đến các hoạt động tôn nghiêm và nghi lễ, vì vậy trong các ngữ cảnh hàng ngày, bạn nên dùng những từ khác thông thường hơn.
Câu ví dụ
斎戒の行事は厳粛だ。
Lễ tẩy uế rất trang nghiêm.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- purification, Buddhist food, room, worship, avoid, alike
- Tiếng Việt
- thanh tẩy, thực phẩm Phật giáo, phòng, thờ, tránh, giống nhau
- 日本語
- 斎, 浄化, 仏教の食, 部屋, 崇拝, 逃れる, 同じ
- 한국어
- 정화, 불교 음식, 방, 예배, 피하다, 같은
- 中文
- 斋, 净化, 佛教食品, 房间, 崇拜, 避免, 相似
- id
- pemurnian, makanan Buddha, ruangan, ibadah, hindari, serupa
- th
- การชำระ, อาหารพุทธ, ห้อง, สักการะ, หลีกเลี่ยง, เหมือนกัน
- es
- purificación, comida budista, habitación, adoración, evitar, semejante
- fr
- purification, nourriture bouddhiste, chambre, culte, éviter, semblable
- de
- Reinigung, Buddhistisches Essen, Raum, Anbetung, vermeiden, ähnlich
- pt
- purificação, comida budista, quarto, culto, evitar, semelhante
Từ ghép phổ biến
- 斎場funeral hall, ceremony site
- 書斎study, library, den
- 斎くto worship, to enshrine
- 斎戒purification
- 斎垣fence around a shrine (or other sacred area)
- 斎宮unmarried imperial princess serving at the Ise Grand Shrine in place of the Emperor
- 斎主master of religious ceremonies
- 斎日fast day
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.