Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 土lớp 5tần suất #700Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

áp lực, sức ép

On'yomi (音読み)

  • アツ
  • エン

Kun'yomi (訓読み)

  • おす

Gợi nhớ

Khi đất đè nén một người đang yên ổn, cảm giác áp lực từ mọi phía làm họ ngộp thở và choáng ngợp.

Về kanji này

Kanji 「圧」 có nghĩa chính là sức ép hoặc áp lực. Nó thường được dùng như danh từ, nhưng cũng có thể dùng trong động từ với nghĩa là đè nén. Một số từ ghép phổ biến với kanji này gồm có 圧力(あつりょく), có nghĩa là áp lực; 圧縮(あっしゅく), nghĩa là nén hoặc nén lại; và 圧倒(あっとう) có nghĩa là áp đảo hoặc gây choáng ngợp. Khi sử dụng, bạn có thể thấy 「圧」 xuất hiện trong nhiều tình huống liên quan đến cảm xúc hoặc vật lý, như khi nói về áp lực trong cuộc sống hay sức mạnh tích tụ của một vật nào đó. Đây là kanji khá hữu ích để diễn đạt các khái niệm về sức mạnh và sự đè nén.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 圧力が高すぎる。

    Áp lực quá cao.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pressure, push, overwhelm
Tiếng Việt
áp lực, sức ép
日本語
圧力, 圧縮
한국어
압력
中文
压力
id
tekanan
th
แรงกดดัน
es
presión
fr
pression
de
Druck
pt
pressão

Từ ghép phổ biến

  • 圧力あつりょくpressure
  • 圧縮あっしゅくcompression
  • 圧倒あっとうoverwhelming
  • 圧馬あつばpressing (a horse)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.