Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 小lớp 5tần suất #1450Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

bột, bột mì

On'yomi (音読み)

  • フン

Kun'yomi (訓読み)

  • こ.
  • くだ.く
  • こ.わせる

Gợi nhớ

Hạt bột nhỏ như những viên nhỏ xíu bị nghiền nát, rơi xuống mặt đất tạo thành một lớp phấn mịn màng.

Về kanji này

Kanji 「粉」 có nghĩa chính là bột hoặc bột mịn. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 粉末 (ふんまつ) có nghĩa là bột, thường được dùng để chỉ các loại bột như bột ngũ cốc hay bột thuốc. Từ 粉食 (ふんしょく) có nghĩa là ăn các sản phẩm từ bột, ví dụ như bánh mì hay mì. Cuối cùng là 粉砕 (ふんさい) nghĩa là nghiền nát, thường sử dụng trong các lĩnh vực như chế biến thực phẩm hoặc xây dựng. Lưu ý rằng 「粉」 cũng có thể được phát âm theo cách khác trong ngữ cảnh cụ thể, vì vậy người học cần chú ý đến cách phát âm trong từng trường hợp.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 小麦粉を使ってケーキを焼いた。

    Tôi đã dùng bột mì để làm bánh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
powder, flour
Tiếng Việt
bột, bột mì
日本語
粉, 粉末
한국어
가루, 밀가루
中文
粉, 面粉
id
serbuk, tepung
th
ผง, แป้ง
es
polvo, harina
fr
poudre, farine
de
Pulver, Mehl
pt
pó, farinha

Từ ghép phổ biến

  • 粉末ふんまつpowder, powdered form
  • 粉食ふんしょくeating flour products
  • 粉砕ふんさいcrushing, pulverization

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.