kế hoạch, gợi ý, dự thảo, trầm tư
Cũng có: sợ hãi, đề xuất, ý tưởng, kỳ vọng, lo ngại, bàn, ghế
On'yomi (音読み)
- アン
Kun'yomi (訓読み)
- つくえ
Về kanji này
Kanji 「案」 có nghĩa chính là kế hoạch hoặc đề xuất. Kanji này thường được dùng làm danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm: 「案内」(あんない) có nghĩa là hướng dẫn, 「原案」(げんあん) có nghĩa là kế hoạch ban đầu, và 「提案」(ていあん) có nghĩa là đề xuất. Trong các tình huống giao tiếp hàng ngày, bạn có thể thấy kanji này khi nói về kế hoạch hay đề xuất của ai đó. Lưu ý rằng 「案」cũng có một âm hán là「つくえ」, nghĩa là cái bàn.
Câu ví dụ
この案は検討する価値がある。
Đề xuất này đáng được xem xét.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- plan, suggestion, draft, ponder, fear, proposition, idea, expectation, worry, table, bench
- Tiếng Việt
- kế hoạch, gợi ý, dự thảo, trầm tư, sợ hãi, đề xuất, ý tưởng, kỳ vọng, lo ngại, bàn, ghế
- 日本語
- 計画, 提案, 草案, 考える, 恐れ, 提案, アイデア, 期待, 心配, テーブル, ベンチ
- 한국어
- 계획, 제안, 초안, 심사숙고하다, 두려움, 제안, 아이디어, 기대, 걱정, 상, 벤치
- 中文
- 计划, 建议, 草案, 思考, 恐惧, 提案, 想法, 期待, 担忧, 桌子, 长椅
- id
- rencana
- th
- แผน
- es
- plan
- fr
- plan
- de
- Plan
- pt
- plano
Từ ghép phổ biến
- 案内guidance, leading (the way), showing around
- 懸案pending question, unresolved problem
- 原案original plan, original bill, original motion
- 草案draft (for a speech, bill, etc.)
- 提案proposal, proposition, suggestion
- 法案bill (law), measure
- 廃案rejected bill (project)
- 案外unexpectedly, surprisingly, unexpected
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.