Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 手tần suất #564Kanji Jōyō (thường dụng)

nhặt, tóm tắt

On'yomi (音読み)

  • テキ

Kun'yomi (訓読み)

  • つ.む

Gợi nhớ

Khi dùng tay (手) để nhổ một cọng rau từ đất, bạn phải khéo léo nhặt (摘) nó mà không làm bẩn đất.

Về kanji này

Kanji "摘" có nghĩa chính là hái, nhổ, hoặc cắt. Kanji này thường được sử dụng như động từ, ví dụ như trong từ "摘む" (つむ), có nghĩa là 'hái hoặc nhổ'. Một số từ ghép phổ biến có thể kể đến là "指摘" (してき), nghĩa là 'chỉ ra hoặc nhấn mạnh điều gì đó', và "摘発" (てきはつ), nghĩa là 'phanh phui, vạch trần'. Một điều thú vị là từ "摘み" (つまみ) không chỉ có nghĩa là 'điểm nhấn' mà còn ám chỉ đến đồ ăn nhẹ hay món ăn kèm. "摘" thường được dùng khi bạn cần chỉ đến hành động nhổ hoặc hái mà không gây hại cho vật bạn đang làm việc.

Câu ví dụ

  • 花を摘むのが好きです。

    Tôi thích hái hoa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pinch, pick, pluck, trim, clip, summarize
Tiếng Việt
nhặt, tóm tắt
日本語
摘む
한국어
따다
中文
id
memetik
th
บีบ
es
pellizcar
fr
pincer
de
zupfen
pt
pinçar

Từ ghép phổ biến

  • 指摘してきpointing out, identification
  • 摘発てきはつexposing, unmasking, laying bare
  • 摘むつむto pick, to pluck, to snip
  • 摘出てきしゅつpicking out, taking out, (surgical) removal
  • 摘みつまみknob, handle, button
  • 摘み取るつみとるto pluck, to pick, to nip off
  • 摘要てきようsummary, outline, remarks column
  • 摘取てきしゅpicking, plucking up

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.