Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 木tần suất #2084Kanji Jōyō (thường dụng)

gối

On'yomi (音読み)

  • チン
  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • まくら

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái gối hình cây mọc lên, mang lại giấc ngủ êm ái như nằm dưới tán lá mát mẻ.

Về kanji này

Kanji 「枕」 nghĩa chính là gối. Từ này thường được dùng như danh từ, chỉ vật dụng dùng khi ngủ. Các từ ghép phổ biến với kanji này gồm có: 「枕絵」(まくらえ) tức là tranh khiêu dâm, 「枕詞」(まくらことば) nghĩa là từ mở đầu trong thơ, và 「仮枕」(かりまくら) có nghĩa là giấc ngủ ngắn. Một lưu ý nhỏ là từ 「枕」có thể mang nghĩa thường xuyên hơn trong các ngữ cảnh hài hước hay chỉ sự cô đơn, như trong 「独枕」(ひとりまくら), có nghĩa là nằm một mình trong giường.

Câu ví dụ

  • 新しい枕で寝やすくなった。

    Tôi có thể ngủ ngon hơn với cái gối mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pillow
Tiếng Việt
gối
日本語
한국어
베개
中文
枕头
id
bantal
th
หมอน
es
almohada
fr
oreiller
de
Kissen
pt
travesseiro

Từ ghép phổ biến

  • 枕絵まくらえerotic picture
  • 枕詞まくらことばpillow word, decorative word used prefixally in classical Japanese literature, preface
  • 仮枕かりまくらnap
  • 歌枕うたまくらplace that is often written about in waka poetry, oft-repeated descriptive epithets in poetry
  • 独枕ひとりまくらlonely in bed
  • 氷枕こおりまくらcooling pillow (often rubber)
  • 北枕きたまくらlying with one's head to the north (trad. position for dead bodies; taboo for sleeping), brown-lined puffer (Canthigaster rivulata)
  • 枕辺まくらべbedside

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.