Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 土lớp 4tần suất #1230Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

tích lũy, chất, xếp chồng

On'yomi (音読み)

  • セキ
  • シャク

Kun'yomi (訓読み)

  • つ.む
  • つ.み
  • づ.む

Gợi nhớ

Khi tích luỹ đá ở dưới đất, chúng ta có thể tạo thành một đống cao, ghi nhớ về sự tích luỹ hay chồng chất.

Về kanji này

Kanji "積" mang nghĩa chính là "chất đống, tích lũy". Nó thường được sử dụng như một động từ, nhưng cũng xuất hiện trong một số danh từ. Ví dụ, trong từ "積雪" (せきせつ), nó chỉ sự tích lũy của tuyết, còn "積立" (つみたて) là hình thức tiết kiệm tiền. Một từ phổ biến khác là "積極的" (せっきょくてき), nghĩa là tích cực, thể hiện thái độ chủ động. Khi sử dụng kanji này, cần lưu ý rằng nó không chỉ mang nghĩa về sự tích lũy vật chất mà còn có thể chỉ sự tích lũy về trải nghiệm hoặc cảm xúc.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 雪が積もっていて道が見えない。

    Tuyết đã chất đống, đường không nhìn thấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pile up, stack, accumulate
Tiếng Việt
tích lũy, chất, xếp chồng
日本語
積む, 積み重ねる
한국어
쌓다, 축적하다
中文
堆积, 累积
id
menumpuk, mengakumulasi
th
กองขึ้น, สะสม
es
apilar, acumular
fr
empiler, accumuler
de
stapeln, anhäufen, ansammeln
pt
empilhar, acumular

Từ ghép phổ biến

  • 積極的せっきょくてきpositive, proactive
  • 積雪せきせつsnow accumulation
  • 積立つみたてsavings, installment saving
  • 積分せきぶんintegral (calculus)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.