nhặt, thu gom, tìm, đi bộ
Cũng có: mười
On'yomi (音読み)
- シュウ
- ジュウ
Kun'yomi (訓読み)
- ひろ.う
Về kanji này
Kanji "拾" có nghĩa chính là "nhặt lên" hoặc "thu thập". Kanji này thường được dùng như động từ, ví dụ như "拾う" (ひろう) có nghĩa là "nhặt lên". Ngoài ra, trong nhiều từ ghép, bạn sẽ thấy "拾" như trong "収拾" (しゅうしゅう) nghĩa là "kiểm soát" hoặc "拾得" (しゅうとく) có nghĩa là "tìm thấy". Từ "拾い物" (ひろいもの) chỉ đồ vật tìm thấy, còn "命拾い" (いのちびろい) diễn tả tình huống thoát hiểm thần kỳ. Lưu ý rằng kanji này còn có thể chỉ số mười trong một số trường hợp.
Câu ví dụ
公園で猫を拾った。
Tôi đã nhặt một con mèo ở công viên.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- pick up, gather, find, go on foot, ten
- Tiếng Việt
- nhặt, thu gom, tìm, đi bộ, mười
- 日本語
- 拾う, 集める, 見つける, 歩く, 十
- 한국어
- 줍다, 모으다, 찾다, 걷다, 열
- 中文
- 拾起, 收集, 找到, 步行, 十
- id
- mengambil
- th
- เก็บ
- es
- recoger
- fr
- ramasser
- de
- aufnehmen
- pt
- pegar
Từ ghép phổ biến
- 収拾control, bringing under control, settling (a matter)
- 拾うto pick up, to gather, to find (and pick up; something someone has dropped)
- 拾得finding (lost property), picking up
- 拾い物found article, thing picked up (e.g. in the street), (lucky) find
- 命拾いnarrow escape from death
- 拾い上げるto pick up, to pick out (e.g. key points in an article), to single out
- 拾遺gleaning, gleanings
- 拾いpicking up, gathering, person who picks things up
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.