Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 手lớp 3tần suất #1479Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

nhặt, thu gom, tìm, đi bộ

Cũng có: mười

On'yomi (音読み)

  • シュウ
  • ジュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ひろ.う

Gợi nhớ

Khi tôi dùng tay để nhặt những viên đá trên mặt đất, tôi cảm thấy việc đi bộ thật thú vị và những điều bất ngờ luôn xuất hiện.

Về kanji này

Kanji "拾" có nghĩa chính là "nhặt lên" hoặc "thu thập". Kanji này thường được dùng như động từ, ví dụ như "拾う" (ひろう) có nghĩa là "nhặt lên". Ngoài ra, trong nhiều từ ghép, bạn sẽ thấy "拾" như trong "収拾" (しゅうしゅう) nghĩa là "kiểm soát" hoặc "拾得" (しゅうとく) có nghĩa là "tìm thấy". Từ "拾い物" (ひろいもの) chỉ đồ vật tìm thấy, còn "命拾い" (いのちびろい) diễn tả tình huống thoát hiểm thần kỳ. Lưu ý rằng kanji này còn có thể chỉ số mười trong một số trường hợp.

Câu ví dụ

  • 公園で猫を拾った。

    Tôi đã nhặt một con mèo ở công viên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pick up, gather, find, go on foot, ten
Tiếng Việt
nhặt, thu gom, tìm, đi bộ, mười
日本語
拾う, 集める, 見つける, 歩く, 十
한국어
줍다, 모으다, 찾다, 걷다, 열
中文
拾起, 收集, 找到, 步行, 十
id
mengambil
th
เก็บ
es
recoger
fr
ramasser
de
aufnehmen
pt
pegar

Từ ghép phổ biến

  • 収拾しゅうしゅうcontrol, bringing under control, settling (a matter)
  • 拾うひろうto pick up, to gather, to find (and pick up; something someone has dropped)
  • 拾得しゅうとくfinding (lost property), picking up
  • 拾い物ひろいものfound article, thing picked up (e.g. in the street), (lucky) find
  • 命拾いいのちびろいnarrow escape from death
  • 拾い上げるひろいあげるto pick up, to pick out (e.g. key points in an article), to single out
  • 拾遺しゅういgleaning, gleanings
  • 拾いひろいpicking up, gathering, person who picks things up

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.