Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 弓lớp 6tần suất #1100Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

biểu diễn, chơi nhạc

On'yomi (音読み)

  • ソウ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • かな.でる
  • そう.する

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một nhạc công đang kéo dây cung để tạo ra những âm thanh hòa quyện, biểu diễn một bản nhạc tuyệt vời trước đám đông.

Về kanji này

Kanji「奏」mang nghĩa chính là "biểu diễn, chơi nhạc" và thường được sử dụng như một động từ. Hai đọc âm chính là On'yomi ソウ và ショウ, còn Kun'yomi là かなでる và そうする. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 演奏 (えんそう), có nghĩa là "biểu diễn"; 作奏 (さくそう), tức là "sự sáng tác"; và 奏楽 (そうがく), có nghĩa là "hòa tấu". Lưu ý rằng kanji này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến âm nhạc và nghệ thuật, vì vậy nếu bạn đang học về chủ đề này, hãy chú ý đến cách sử dụng của nó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼女はピアノを奏でる。

    Cô ấy chơi piano.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
perform, play music
Tiếng Việt
biểu diễn, chơi nhạc
日本語
演奏する, 奏でる
한국어
연주하다, 음악을 연주하다
中文
表演, 演奏音乐
id
melakukan, memainkan musik
th
แสดง, เล่นดนตรี
es
interpretar, tocar música
fr
interpréter, jouer de la musique
de
aufführen, Musik spielen
pt
executar, tocar música

Từ ghép phổ biến

  • 演奏えんそうperformance, musical performance
  • 作奏さくそうcomposition, musical composition
  • 奏楽そうがくorchestration, musical performance

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.