kính trọng, thăm, hỏi, thảo luận
Cũng có: vấn đề, khẩn cầu
On'yomi (音読み)
- シ
Kun'yomi (訓読み)
- うかが.う
Về kanji này
Kanji "伺" có nghĩa chính là "thăm hỏi" hoặc "đến thăm". Khi sử dụng, nó thường được dùng như một động từ, như trong từ "伺う (うかがう)" có nghĩa là "gọi thăm ai đó" hoặc "hỏi thăm". Một số từ ghép nổi bật khác như "伺い (うかがい)" có nghĩa là "cuộc thăm hỏi" và "進退伺い (しんたいうかがい)" dùng để chỉ việc từ chức một cách không chính thức. Từ "伺" thường thể hiện sự tôn trọng khi bạn hỏi thăm hay đến thăm ai đó, nên thường thấy trong ngữ cảnh trang trọng.
Câu ví dụ
お客様に伺うことがございます。
Tôi có một vấn đề cần hỏi về khách hàng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- pay respects, visit, ask, inquire, question, implore
- Tiếng Việt
- kính trọng, thăm, hỏi, thảo luận, vấn đề, khẩn cầu
- 日本語
- 伺う, 訪れる, 尋ねる, 問い合わせる, 質問, 請う
- 한국어
- 존경, 방문하다, 묻다, 문의하다, 질문하다, 간청하다
- 中文
- 拜访, 访问, 询问, 打听, 提问, 恳求
- id
- menghormati
- th
- เคารพ
- es
- rendir respeto
- fr
- rendre hommage
- de
- Respekt zeigen
- pt
- prestar respeitos
Từ ghép phổ biến
- 伺うto call on someone, to call at a place, to pay a visit
- 伺いcall, visit, inquiry
- 進退伺いinformal resignation, unofficial resignation
- 伺候waiting upon (someone)
- 奉伺inquiring about (one's health)
- 経伺asking for instructions, consulting and obtaining approval
- 伺い事inquiry, enquiry
- 伺い書request form
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.