Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 亠tần suất #1627Kanji Jōyō (thường dụng)

pavilion

On'yomi (音読み)

  • テイ
  • チン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh một ngôi nhà mái ngói 亠 đứng vững vàng giữa vườn hoa, nơi người ta thường đến thưởng thức món ăn ngon trong một cái pavilion xinh đẹp.

Về kanji này

Kanji 「亭」 mang ý nghĩa chính là pavilon, nhà hàng hoặc biệt thự. Kanji này thường được dùng trong danh từ. Một số từ ghép điển hình gồm 料亭 (りょうてい) có nghĩa là nhà hàng truyền thống Nhật Bản, 亭主 (ていしゅ) nghĩa là chủ nhà hoặc người đứng đầu gia đình, và 旗亭 (きてい) có nghĩa là nhà hàng hoặc quán ăn. Tham khảo từ ghép 亭午 (ていご) có nghĩa là giữa trưa hay giờ giữa ngày. Khi học kanji này, bạn có thể nhớ tới những nơi thư giãn và ấm cúng, thường xuất hiện trong văn hóa ẩm thực Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • あの亭主は非常に優しい。

    Người chồng đó rất tốt bụng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pavilion, restaurant, mansion, arbor, cottage, vaudeville, music hall, stage name
Tiếng Việt
pavilion
日本語
한국어
정자
中文
id
pavilion
th
ศาลา
es
pabellón
fr
pavillon
de
Pavillon
pt
pavilhão

Từ ghép phổ biến

  • 料亭りょうていryotei, traditional Japanese restaurant (esp. a luxurious one)
  • 亭主ていしゅhousehold head, master, host (e.g. of a tea gathering)
  • 亭午ていごnoon
  • 旗亭きていrestaurant, inn
  • 亭々ていていlofty (tree)
  • 池亭ちていarbor (arbour, bower) by a lake
  • 旅亭りょていhotel, inn
  • 涼亭りょうていpavilion in a garden (used to keep cool), gazebo

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.