mô hình, kiểu mẫu
On'yomi (音読み)
- ハン
- ボン
Kun'yomi (訓読み)
- はん.する
Về kanji này
Kanji「範」có nghĩa chính là "mẫu", "hình mẫu" hay "kiểu mẫu". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ hoặc trong các từ ghép. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là "範囲" (はんい, "phạm vi"), chỉ một khu vực hay không gian nhất định; "範疇" (はんちゅう, "thể loại"), dùng để chỉ nhóm hay loại nào đó; và "見本範" (みほんはん, "mẫu thử"), tức là một sản phẩm mẫu để giới thiệu. Khi sử dụng kanji này, người học cần lưu ý rằng nó thể hiện sự tương đồng hay làm tiêu chuẩn cho những thứ khác.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
彼の行動は私の範囲を超えた。
Hành động của anh ấy đã vượt ra ngoài phạm vi của tôi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- pattern, example, model
- Tiếng Việt
- mô hình, kiểu mẫu
- 日本語
- 範囲, 例, 範
- 한국어
- 패턴, 예, 모델
- 中文
- 模式, 示例, 模型
- id
- pola, contoh, model
- th
- pattern, ตัวอย่าง, แบบจำลอง
- es
- patrón, ejemplo, modelo
- fr
- modèle, exemple, prototype
- de
- Muster, Beispiel, Modell
- pt
- padrão, exemplo, modelo
Từ ghép phổ biến
- 範囲range, scope
- 範疇category, domain
- 見本範sample model
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.