Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 竹tần suất #3000Kanji Jōyō (thường dụng)

mô hình, kiểu mẫu

On'yomi (音読み)

  • ハン
  • ボン

Kun'yomi (訓読み)

  • はん.する

Gợi nhớ

Hình ảnh những cây trúc tạo thành mẫu gợi nhớ nổi bật về một tấm gương tuyệt vời để học tập và rèn luyện.

Về kanji này

Kanji「範」có nghĩa chính là "mẫu", "hình mẫu" hay "kiểu mẫu". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ hoặc trong các từ ghép. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là "範囲" (はんい, "phạm vi"), chỉ một khu vực hay không gian nhất định; "範疇" (はんちゅう, "thể loại"), dùng để chỉ nhóm hay loại nào đó; và "見本範" (みほんはん, "mẫu thử"), tức là một sản phẩm mẫu để giới thiệu. Khi sử dụng kanji này, người học cần lưu ý rằng nó thể hiện sự tương đồng hay làm tiêu chuẩn cho những thứ khác.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼の行動は私の範囲を超えた。

    Hành động của anh ấy đã vượt ra ngoài phạm vi của tôi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pattern, example, model
Tiếng Việt
mô hình, kiểu mẫu
日本語
範囲, 例, 範
한국어
패턴, 예, 모델
中文
模式, 示例, 模型
id
pola, contoh, model
th
pattern, ตัวอย่าง, แบบจำลอง
es
patrón, ejemplo, modelo
fr
modèle, exemple, prototype
de
Muster, Beispiel, Modell
pt
padrão, exemplo, modelo

Từ ghép phổ biến

  • 範囲はんいrange, scope
  • 範疇はんちゅうcategory, domain
  • 見本範みほんはんsample model

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.