Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 毛lớp 6tần suất #1800Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

hình mẫu, mô hình

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Mẫu thiết kế giống như một cây gỗ có lông, tạo ra những mẫu họa tiết độc đáo.

Về kanji này

Kanji「模」chủ yếu mang nghĩa là mẫu, hình ảnh hoặc mô hình. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ, không có cách đọc Kun'yomi. Một số từ ghép nổi bật gồm có 模様 (もよう) nghĩa là họa tiết, thường dùng để chỉ các hình vẽ trang trí; 模範 (もはん), có nghĩa là tấm gương hoặc ví dụ để học tập; và 模造 (もぞう), chỉ việc làm giả hoặc sao chép một cách tinh vi. Một từ khác là 模型 (もけい), nghĩa là mô hình, thường dùng để chỉ mẫu hoặc bản sao của một vật nào đó. Khi sử dụng kanji này, bạn sẽ thấy nó chủ yếu liên quan đến sự sáng tạo và hình mẫu trong nhiều lĩnh vực.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この模様はとても美しい。

    Hoa văn này rất đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pattern, example, model
Tiếng Việt
hình mẫu, mô hình
日本語
模様, 例, モデル
한국어
패턴, 예, 모델
中文
图案, 例子, 模型
id
pola, contoh, model
th
รูปแบบ, ตัวอย่าง, โมเดล
es
patrón, ejemplo, modelo
fr
modèle, exemple, exemple
de
Muster, Beispiel, Modell
pt
padrão, exemplo, modelo

Từ ghép phổ biến

  • 模様もようpattern, design
  • 模範もはんexample, model, paragon
  • 模造もぞうimitation, replica
  • 模型もけいmodel, scale model

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.