Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 巛tần suất #1262Kanji Jōyō (thường dụng)

tuần tra, đi quanh

On'yomi (音読み)

  • ジュン

Kun'yomi (訓読み)

  • めぐ.る
  • めぐ.り

Gợi nhớ

Khi đi tuần trên dòng sông (radical 巛), người canh gác sẽ xung quanh vòng qua những bãi cỏ xanh mướt.

Về kanji này

Kanji "巡" có nghĩa chính là tuần tra hoặc đi vòng quanh. Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ trong từ "巡る" (めぐる) nghĩa là đi vòng quanh. Một số từ điển hình khác là "巡査" (じゅんさ), có nghĩa là cảnh sát, "巡回" (じゅんかい), nghĩa là tuần tra hoặc đi xung quanh, và "巡業" (じゅんぎょう), nghĩa là tour lưu diễn ở các tỉnh. Khi sử dụng kanji này, bạn sẽ thấy nó liên quan nhiều đến việc di chuyển hoặc kiểm soát một khu vực nào đó. "巡" thể hiện hành động đi lại một cách có chủ đích.

Câu ví dụ

  • 警察が街を巡回している。

    Cảnh sát đang tuần tra trong thành phố.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
patrol, go around, circumference
Tiếng Việt
tuần tra, đi quanh
日本語
巡回, 周辺
한국어
순찰하다, 돌다
中文
巡逻, 环绕
id
patroli
th
ลาดตระเวน
es
patrullar
fr
patrouille
de
Patrouille
pt
patrulha

Từ ghép phổ biến

  • 巡査じゅんさpolice officer, policeman, constable
  • 巡るめぐるto go around, to make a circle around, to surround
  • 巡回じゅんかいgoing around, patrol, round
  • 巡業じゅんぎょうprovincial tour
  • 巡航じゅんこうcruise, cruising
  • 巡視じゅんしinspection tour
  • 巡礼じゅんれいpilgrimage, pilgrim
  • お巡りさんおまわりさんpolice officer

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.