quá mức, vượt qua, vượt, sai lầm
On'yomi (音読み)
- カ
Kun'yomi (訓読み)
- す.ぎる
- す.ごす
- あやま.ち
- あやま.つ
- よぎ.る
- よ.ぎる
Về kanji này
Kanji 「過」 có nghĩa chính là vượt quá hoặc xảy ra lỗi. Kanji này thường được dùng như danh từ và động từ trong tiếng Nhật. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm: 過去 (かこ), nghĩa là "quá khứ"; 過剰 (かじょう), nghĩa là "sự vượt quá"; và 過激 (かげき), nghĩa là "cực đoan". Nếu bạn muốn nói về một việc gì đó đã xảy ra trong quá khứ hoặc vượt qua mức bình thường, bạn có thể sử dụng các từ này. Lưu ý rằng kanji này cũng thường đi kèm với các tình huống về lỗi hoặc sai sót.
Câu ví dụ
彼は過去を振り返った。
Anh ấy đã suy ngẫm về quá khứ của mình.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- overdo, exceed, go beyond, error
- Tiếng Việt
- quá mức, vượt qua, vượt, sai lầm
- 日本語
- 過剰, 超える, 越える, 誤り
- 한국어
- 과도하게 하다, 초과하다, 넘다, 실수
- 中文
- 过度, 超过, 超出, 错误
- id
- melebihi
- th
- เกิน
- es
- exceder
- fr
- dépasser
- de
- übertreiben
- pt
- exceder
Từ ghép phổ biến
- 過ぎpast, after, too (much)
- 過去the past, bygone days, one's past (that one would prefer remained secret)
- 過激extreme (measure, idea, etc.), radical, violent (language)
- 過失accident (caused by negligence), error, blunder
- 過剰excess, surplus, superabundance
- 過疎underpopulation, low population density, depopulation
- 過程process, course, mechanism
- 経過passage (of time), elapsing, lapse
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.