Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 儿tần suất #1333Kanji Jōyō (thường dụng)

khắc phục

On'yomi (音読み)

  • コク

Kun'yomi (訓読み)

  • か.つ

Gợi nhớ

Hãy hình dung một người vượt qua khó khăn, khéo léo bước đi trên đôi chân (radical 儿) của chính mình để chiến thắng.

Về kanji này

Kanji 「克」 có nghĩa chính là ''khắc phục'' hoặc ''vượt qua''. Kanji này thường được dùng như một danh từ hoặc trong các từ ghép. Một số từ ghép tiêu biểu là 克服 (こくふく) có nghĩa là ''khắc phục'' (ví dụ như vượt qua khó khăn hay bệnh tật), 克明 (こくめい) nghĩa là ''chi tiết'', và 相克 (そうこく) có nghĩa là ''cuộc đối kháng'' giữa hai lực lượng không thể hòa giải. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể nhớ đến ý nghĩa của việc vượt qua trở ngại hoặc đạt được điều gì đó một cách khéo léo.

Câu ví dụ

  • 克服することが大切だ。

    Việc vượt qua thử thách là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
overcome, kindly, skillfully
Tiếng Việt
khắc phục
日本語
克服
한국어
극복
中文
克服
id
mengatasi, baik, terampil
th
เอาชนะ, อย่างใจดี, คล่องแคล่ว
es
superar, amablemente, hábilmente
fr
surmonter, gentiment, habilement
de
überwinden, freundlich, geschickt
pt
superar, gentilmente, habilmente

Từ ghép phổ biến

  • 克服こくふくconquest (of a difficulty, illness, crisis, etc.), overcoming, surmounting
  • 克明こくめいdetailed, scrupulous, careful
  • 馬克マルクmark (former currency of Germany)
  • 相克そうこくrivalry (between two irreconcilable forces), conflict, strife
  • 烏克蘭ウクライナUkraine
  • 下克上げこくじょうjuniors dominating seniors, inferiors overthrowing their superiors, retainer supplanting his lord
  • 克己こっきself-control, self-mastery, self-restraint
  • 克復こくふくrestoration

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.