Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 見lớp 4tần suất #476Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

quan điểm, tham quan

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • み.る
  • しめ.す

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng bạn đứng ở một cao điểm (見) để quan sát (観) mọi người xung quanh, nhận rõ từng trạng thái (condition) của họ.

Về kanji này

Kanji 「観」 có nghĩa chính là 'nhìn' hoặc 'quan sát', thường được sử dụng để chỉ những cái nhìn về thế giới xung quanh. Kanji này chủ yếu được dùng trong danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 観客 (かんきゃく) có nghĩa là 'khán giả', người đến xem một sự kiện; 観光 (かんこう) nghĩa là 'du lịch', chỉ hoạt động tham quan; và 観察 (かんさつ) nghĩa là 'quan sát', chỉ việc xem xét một cách kỹ lưỡng. Lưu ý rằng kanji này mang ý nghĩa liên quan đến cái nhìn từ những góc độ khác nhau, nên khi gặp từ có chứa kanji này, bạn nên tự hỏi về điều mà người ta đang quan sát hay muốn thể hiện.

Câu ví dụ

  • 映画を観るのが好きです。

    Tôi thích xem phim.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
outlook, look, appearance, condition, view
Tiếng Việt
quan điểm, tham quan
日本語
観察, 景観
한국어
관짝, 모습
中文
观察, 视角
id
pandangan
th
มุมมอง
es
perspectiva
fr
vue
de
Aussicht
pt
perspectiva

Từ ghép phổ biến

  • 観客かんきゃくspectator, audience
  • 観光かんこうsightseeing, tourism
  • 観察かんさつobservation, survey, watching
  • 観測かんそくobservation, survey, measurement
  • 観点かんてんpoint of view, viewpoint, standpoint
  • 悲観ひかんpessimism, (taking a) gloomy view, discouragement
  • 価値観かちかんsense of values, values, value system
  • 外観がいかんoutward appearance, exterior appearance, outward show

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.