Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 抗tần suất #1200Kanji Jōyō (thường dụng)

kháng cự, chống đối

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あらが.う

Gợi nhớ

Bạn hãy tưởng tượng một nhóm người đứng thẳng, chống lại cơn gió mạnh, thể hiện sức mạnh và sự kháng cự.

Về kanji này

Kanji "抗" mang nghĩa chính là "phản đối" hay "kháng cự". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hoặc động từ, nhất là khi nói về việc chống lại điều gì đó. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "抵抗" (ていこう), có nghĩa là "sự kháng cự"; "抗う" (あらがう), có nghĩa là "kháng cự" hay "chống lại"; và "抗生物質" (こうせいぶっしつ), nghĩa là "kháng sinh". Khi sử dụng kanji này, bạn nên lưu ý rằng nó thể hiện một ý chí mạnh mẽ để chống lại áp lực hoặc khó khăn.

Câu ví dụ

  • 病気に抗うために頑張る。

    Tôi sẽ cố gắng chống lại bệnh tật.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
oppose, resist
Tiếng Việt
kháng cự, chống đối
日本語
抗う, 抵抗する
한국어
저항하다
中文
反抗
id
menolak
th
ต้านทาน
es
oponerse
fr
s'opposer
de
widerstehen
pt
opor-se

Từ ghép phổ biến

  • 抵抗ていこうresistance, opposition
  • 抗うあらがうto resist, to oppose
  • 抗生物質こうせいぶっしつantibiotic

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.