Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 日lớp 3tần suất #1197Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

ngày xưa

On'yomi (音読み)

  • セキ
  • シャク

Kun'yomi (訓読み)

  • むかし

Gợi nhớ

Mỗi khi chiếu ánh nắng của mặt trời (日) vào quá khứ (昔), ta như lạc vào những câu chuyện cổ tích ngày xưa.

Về kanji này

Kanji 「昔」 mang nghĩa chính là "ngày xửa ngày xưa" hoặc "thời cổ đại". Thường được dùng như danh từ để chỉ những khoảng thời gian xa xưa. Một số từ ghép代表 xuất hiện thường xuyên như 一昔 (ひとむかし), có nghĩa là "một thời"; 昔話 (むかしばなし), tức là "truyện cổ"; và 大昔 (おおむかし), nghĩa là "thời đại cổ xưa". Khi sử dụng kanji này, bạn có thể liên tưởng đến những câu chuyện hay ký ức từ quá khứ. Từ 「昔」 gợi nhớ về văn hóa và di sản của con người, rất phù hợp trong các ngữ cảnh liên quan đến truyền thuyết hay lịch sử.

Câu ví dụ

  • 昔、彼は冒険者だった。

    Ngày xưa, anh ấy là một nhà thám hiểm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
once upon a time, antiquity, old times
Tiếng Việt
ngày xưa
日本語
한국어
옛날
中文
昔日
id
dahulu kala
th
กาลครั้งหนึ่ง
es
érase una vez
fr
il était une fois
de
es war einmal
pt
era uma vez

Từ ghép phổ biến

  • 一昔ひとむかしan age (ago), a long time (ago), a decade (ago)
  • 昔話むかしばなしold tale, folk tale, legend
  • 昔のままむかしのままthe way it was, the way it used be, as of old
  • 大昔おおむかしancient times, prehistoric times, the distant past
  • 今昔こんじゃくpast and present
  • 昔風むかしふうold-fashioned, old-style
  • 往昔おうせきancient times
  • 古昔こせきancient times

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.