Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 亻lớp 6tần suất #830Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

cung cấp, đưa ra, bạn bè, cộng sự

On'yomi (音読み)

  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • そな.える
  • とも

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng hai người bạn (亻), cùng nhau dâng lên một món quà (工) để thể hiện sự hiếu khách và tình bạn.

Về kanji này

Kanji 「供」 có nghĩa chính là “cung cấp” hoặc “dâng lên.” Nó thường được dùng như một động từ hoặc danh từ khi chỉ việc cung cấp thứ gì đó hoặc khiến ai đó tham gia cùng. Một số từ điển hình như 供給 (きょうきゅう), nghĩa là “cung cấp,” thường dùng trong lĩnh vực kinh tế. Từ 供える (そなえる) có nghĩa là “cúng dường” hoặc “dâng lên,” thường thấy trong những nghi lễ. Ngoài ra, 同行 (どうこう) nghĩa là “bạn đồng hành,” dùng để chỉ người đi cùng nhau. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng 「供」 thường xuất hiện trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chính thức.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 子供たちにお菓子を供えた。

    Tôi đã bày đồ ngọt cho trẻ con.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
offer, present, submit, companion
Tiếng Việt
cung cấp, đưa ra, bạn bè, cộng sự
日本語
供える, 供, とも
한국어
제공, 제출
中文
提供, 呈现
id
penawaran, mempersembahkan
th
เสนอ, นำเสนอ
es
oferta, presentación
fr
offre, présentation
de
Angebot, Präsentation
pt
oferta, apresentar

Từ ghép phổ biến

  • 供給きょうきゅうsupply, provision
  • 供えるそなえるto offer, to present
  • 同行どうこうcompanion, going together
  • 供述きょうじゅつtestimony, statement

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.