Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 水lớp 3tần suất #1178Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

đại dương, kiểu phương Tây

On'yomi (音読み)

  • ヨウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy nước từ đại dương, tôi nhớ đến phong cách phương Tây tươi mới và tự do như những con sóng vỗ về.

Về kanji này

Kanji 「洋」 có nghĩa chính là đại dương hoặc phong cách phương Tây. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「洋」 là 洋服 (ようふく), có nghĩa là quần áo phương Tây; 洋海 (ようかい), tức là đại dương; và 洋食 (ようしょく), chỉ món ăn phương Tây. Điểm cần lưu ý là các thành ngữ này gắn liền với những điều ảnh hưởng từ văn hóa phương Tây, vì vậy khi sử dụng, bạn có thể muốn phân biệt giữa phong cách truyền thống của Nhật Bản và phong cách hiện đại. 「洋」 thường xuất hiện trong ngữ cảnh đề cập đến những gì không phải của Nhật Bản.

Cấu tạo từ

ヨウ

Câu ví dụ

  • 洋服を買いに行きました。

    Tôi đã đến cửa hàng mua sắm quần áo phương Tây.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ocean, Western style
Tiếng Việt
đại dương, kiểu phương Tây
日本語
海, 西洋様式
한국어
바다, 서양 스타일
中文
海洋, 西方风格
id
laut, barat
th
มหาสมุทร, ตะวันตก
es
océano, estilo occidental
fr
océan, style occidental
de
Ozean, westlich
pt
oceano, estilo ocidental

Từ ghép phổ biến

  • 洋服ようふくWestern clothes, clothing
  • 洋海ようかいocean
  • 洋食ようしょくWestern cuisine
  • 国際洋行こくさいようこうinternational ocean liner

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.